Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 38,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Bulgaria38,73939,638,939,340,140,539,239,940,1
Luxembourg36,435,734,935,537,635,438,135,434,436,4

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202638,7−1,28%38,738,738,71,53%···
202539,2−1,82%39,638,939,31,5%38,90,77%39,62,22%392,74%
202439,93−0,31%40,539,239,90,75%39,20,25%40,50,25%40,1+0%
202340,05−1,42%40,639,340,22,66%39,32%40,60,98%40,1+0%
202240,63−1,28%41,340,141,31,2%40,11,23%410,73%40,11,96%
202141,15+1,17%41,840,641,8+1,46%40,6+3,05%41,31,2%40,9+1,49%
202040,68−1,63%41,839,441,2+0%39,44,6%41,8+0,24%40,32,18%
201941,35−0,9%41,741,241,20,72%41,30,96%41,71,88%41,2+0%
201841,73−0,12%42,541,241,5+0,24%41,7+0%42,5+0,47%41,21,2%
201741,78−1,07%42,341,441,40,96%41,70,95%42,31,17%41,71,18%
201642,23−0,41%42,841,841,8+0%42,11,17%42,80,23%42,20,24%
201542,4−0,64%42,941,841,8+0,24%42,60,47%42,92,28%42,3+0%
201442,68−0,23%43,941,741,70,48%42,8+0,23%43,90,45%42,30,24%
201342,78−1,21%44,141,941,90,95%42,71,84%44,12%42,4+0%
201243,3+0,35%4542,342,3+0,24%43,5+0,23%45+1,81%42,40,93%
201143,15−0,29%44,242,242,20,71%43,41,14%44,2+0%42,8+0,71%
201043,28−1,09%44,242,542,5+0,71%43,91,13%44,21,78%42,52,07%
200943,75−2,29%4542,242,21,86%44,41,33%453,64%43,42,25%
200844,78·46,743434546,744,4

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế