Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 36,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Luxembourg36,435,734,935,537,635,438,135,434,436,4
Croatia39,139,439,439,139,638,639,740,238,738

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202636,4+1,32%36,436,436,43,19%···
202535,93+0,28%37,634,937,6+9,3%35,5+0,28%34,98,4%35,7+0,85%
202435,83−1,51%38,134,434,49,23%35,4+0%38,1+6,42%35,42,75%
202336,38+4,3%37,935,437,9+2,99%35,40,28%35,8+10,49%36,4+4,6%
202234,88−5,36%36,832,436,80,27%35,52,74%32,413,83%34,84,4%
202136,85−0,47%37,636,436,91,86%36,5+1,96%37,62,59%36,4+0,83%
202037,03−7,21%38,635,837,64,57%35,88,91%38,63,26%36,111,95%
201939,9+2,37%4139,339,4+1,29%39,32,96%39,9+8,13%41+3,54%
201838,98−1,14%40,536,938,9+3,73%40,5+1%36,99,56%39,6+0,76%
201739,43+1,02%40,837,537,55,3%40,1+8,09%40,8+4,08%39,32,24%
201639,03−3,58%40,237,139,60,75%37,17,71%39,27,55%40,2+2,03%
201540,48−6,14%42,439,439,98,9%40,2+0,75%42,45,57%39,410,25%
201443,13+6,35%44,939,943,8+19,02%39,95,45%44,9+0,67%43,9+13,73%
201340,55−5,92%44,636,836,811,33%42,24,74%44,6+0,68%38,68,75%
201243,1+0,35%44,341,541,5+0,73%44,3+0,91%44,32,42%42,3+2,42%
201142,95−1,21%45,441,241,2+2,49%43,92,44%45,40,44%41,34,18%
201043,48−0,46%45,640,240,21,71%450,22%45,6+0,88%43,10,92%
200943,68−8%45,240,940,98,91%45,19,44%45,21,53%43,511,76%
200847,47·49,844,944,949,845,949,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế