Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 23,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Luxembourg23,122,322,923,321,72122,522,222,322
Croatia20,420,119,720,221,421,420,120,42021,7

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202623,1+2,44%23,123,123,1+6,45%···
202522,55+2,5%23,321,721,72,69%23,3+4,95%22,9+1,78%22,3+6,19%
202422−4,66%22,52122,35,11%22,21,77%22,57,02%214,55%
202323,08+4,65%24,22223,5+5,38%22,6+4,15%24,2+6,14%22+2,8%
202222,05+0,34%22,821,422,30,45%21,7+2,36%22,8+0,88%21,41,38%
202121,97−3,51%22,621,222,43,86%21,22,75%22,63%21,74,41%
202022,78−3,5%23,321,823,3+0,43%21,85,22%23,36,05%22,72,99%
201923,6+5,36%24,82323,2+5,45%23+2,68%24,8+12,22%23,4+1,3%
201822,4−0,22%23,122223,08%22,4+2,75%22,12,64%23,1+2,21%
201722,45+0,67%22,721,822,7+0,44%21,8+0,93%22,72,58%22,6+4,15%
201622,3+0%23,321,622,6+1,35%21,60,46%23,3+4,48%21,75,24%
201522,3−3,36%22,921,722,3+1,36%21,76,06%22,37,08%22,91,29%
201423,08+3,71%242222+4,76%23,1+2,21%24+3,45%23,2+4,5%
201322,25−1%23,221218,3%22,6+2,26%23,2+1,75%22,2+0,45%
201222,48+1,7%22,922,122,9+5,05%22,1+0%22,8+1,79%22,1+0%
201122,1+4,37%22,421,821,8+9%22,1+0,91%22,4+2,28%22,1+5,74%
201021,17+2,17%21,920202,91%21,9+5,8%21,9+5,29%20,9+0,48%
200920,72−5,58%20,820,620,612,34%20,71,9%20,85,02%20,82,35%
200821,95·23,521,123,521,121,921,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế