Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 36,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Hy Lạp36,237,138,837,635,836,838,837,636,137,1
Slovakia3636,836,335,636,836,936,436,336,735,8

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202636,2−3,01%36,236,236,2+1,12%···
202537,33+0%38,835,835,80,83%37,6+0%38,8+0%37,1+0,82%
202437,33+0,2%38,836,136,11,37%37,6+1,62%38,8+1,31%36,80,81%
202337,25+0,88%38,336,636,6+0,83%37+1,09%38,3+0,26%37,1+1,37%
202236,93−0,74%38,236,336,3+1,11%36,62,14%38,21,8%36,6+0%
202137,2−0,07%38,935,935,90,83%37,4+3,31%38,91,02%36,61,61%
202037,23−0,53%39,336,236,20,55%36,23,21%39,3+1,55%37,2+0%
201937,43−0,47%38,736,436,40,82%37,4+0%38,70,77%37,20,27%
201837,6−0,33%3936,736,71,34%37,40,53%39+0,26%37,3+0,27%
201737,73−0,66%38,937,237,2+0%37,61,05%38,90,26%37,21,33%
201637,98+0,2%3937,237,2+0,54%38+0,53%390,26%37,7+0%
201537,9−0,26%39,137370,54%37,8+0%39,10,26%37,70,26%
201438−0,39%39,237,237,20,53%37,80,79%39,2+0,26%37,80,53%
201338,15−0,33%39,137,437,41,84%38,10,26%39,1+0,26%38+0,53%
201238,28−0,52%3937,838,1+1,06%38,20,52%390,76%37,81,82%
201138,47+0,85%39,337,737,7+2,45%38,4+0,52%39,30,51%38,5+1,05%
201038,15+0,86%39,536,836,8+0%38,2+1,6%39,5+0%38,1+1,87%
200937,83−0,72%39,536,836,81,08%37,61,05%39,5+0,25%37,41,06%
200838,1·39,437,237,23839,437,8

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế