Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 40,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Bồ Đào Nha40,140,542,240,240,640,541,340,339,940,3
Hy Lạp43,644,546,445,743,744,94745,544,344,2

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202640,1−1,9%40,140,140,11,23%···
202540,88+0,93%42,240,240,6+1,75%40,20,25%42,2+2,18%40,5+0%
202440,5−2,29%41,339,939,95,67%40,32,42%41,31,43%40,5+0,5%
202341,45−0,66%42,340,342,3+0,48%41,3+0,24%41,91,87%40,31,47%
202241,73+0,18%42,740,942,1+6,85%41,24,85%42,71,61%40,9+0,99%
202141,65+4,45%43,439,439,41,5%43,3+14,55%43,4+4,58%40,5+0,75%
202039,88−4,26%41,537,8403,61%37,89,35%41,52,35%40,21,71%
201941,65−1,59%42,540,941,5+0,73%41,70,95%42,52,75%40,93,31%
201842,33+0,06%43,741,241,21,2%42,10,47%43,70,46%42,3+2,42%
201742,3+2,05%43,941,341,7+1,96%42,3+1,2%43,9+4,52%41,3+0,49%
201641,45+0,55%4240,940,9+0%41,8+0,24%420,71%41,1+2,75%
201541,22+0,37%42,34040,9+0,74%41,7+2,21%42,3+1,44%402,91%
201441,08+0,49%41,740,640,6+3,05%40,81,45%41,7+0,24%41,2+0,24%
201340,88+0,86%41,639,439,41,75%41,4+1,97%41,6+1,96%41,1+1,23%
201240,53−0,49%40,840,140,10,74%40,60,49%40,81,21%40,6+0,5%
201140,72+0%41,340,440,4+0,5%40,80,49%41,31,43%40,4+1,51%
201040,72−0,67%41,939,840,21,47%41+0,99%41,91,41%39,80,75%
200941−0,97%42,540,140,8+0%40,61,93%42,5+0,47%40,12,43%
200841,4·42,340,840,841,442,341,1

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế