Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 43,6 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Hy Lạp43,644,546,445,743,744,94745,544,344,2
Slovakia40,540,741,240,541,141,641,341,441,641

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202643,6−3,27%43,643,643,60,23%···
202545,08−0,77%46,443,743,71,35%45,7+0,44%46,41,28%44,50,89%
202445,43+1,62%4744,344,3+1,14%45,5+0,66%47+3,07%44,9+1,58%
202344,7−1,87%45,643,843,81,13%45,20,22%45,63,39%44,22,64%
202245,55+0,16%47,244,344,3+1,61%45,32,16%47,20,84%45,4+2,25%
202145,48−0,16%47,643,643,62,02%46,3+4,51%47,61,45%44,41,55%
202045,55−2,2%48,344,344,51,33%44,35,14%48,3+1,05%45,13,43%
201946,58+0,54%47,845,145,1+0%46,7+0,86%47,80,21%46,7+1,52%
201846,33−0,27%47,945,145,10,66%46,31,07%47,9+0,21%46+0,44%
201746,45−0,21%47,845,445,40,87%46,8+0%47,8+0,84%45,80,87%
201646,55+0,32%47,445,845,8+0,88%46,8+0,86%47,40,42%46,2+0%
201546,4+0,54%47,645,445,4+0,89%46,4+0,65%47,6+0,63%46,2+0%
201446,15−0,32%47,345450,88%46,11,07%47,3+0,21%46,2+0,43%
201346,3+0,71%47,245,445,40,22%46,6+1,3%47,2+0,85%46+0,88%
201245,98+0,16%46,845,545,5+1,56%460,22%46,8+0,21%45,60,87%
201145,9−0,22%46,744,844,8+0,9%46,10,86%46,71,68%46+0,88%
201046−0,11%47,544,444,40,22%46,5+0,87%47,51,25%45,6+0,22%
200946,05+0,11%48,144,544,50,45%46,1+0%48,1+1,69%45,50,87%
200846·47,344,744,746,147,345,9

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế