Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ 03-2026 đạt 104,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy phép xây dựng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:59

Chỉ tiêu này trong bảng Giấy phép xây dựng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Diện tích sàn công trình phi nhà ở
Liên minh châu Âu104,197,297,2100,693,5102,795,196
Đức65,455,974,275,283,174,367,876,969,484,8

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202699,5+3,22%104,197,297,21,12%97,22,7%104,1+13,52%·········
202596,4−1,39%102,787,598,3+9,1%99,9+2,15%91,711,49%94,22,69%87,59,42%97,60,2%99,73,11%967,69%95,11,14%102,7+10,31%93,5+4%100,63,55%
202497,76+1,36%104,389,990,113,45%97,85,23%103,6+13,47%96,8+2,43%96,61,53%97,8+6,3%102,9+2,8%104+16,85%96,2+5,6%93,13,42%89,95,17%104,3+1,46%
202396,45−4,27%104,189104,1+10,28%103,2+3,51%91,313,38%94,56,8%98,110,33%925,54%100,1+5,15%8914,75%91,15,89%96,42,82%94,810,06%102,8+2,49%
2022100,75+0,77%109,494,494,41,46%99,7+5,06%105,4+7,66%101,4+10,22%109,4+5,7%97,41,02%95,27,75%104,43,33%96,85,84%99,25,7%105,4+4,98%100,3+2,66%
202199,98+11,23%1089295,8+3,9%94,93,65%97,9+24,71%92+8,75%103,5+29,38%98,4+8,01%103,2+7,61%108+26,02%102,8+10,18%105,2+7,68%100,4+3,83%97,7+15,62%
202089,89−10,47%98,578,592,211,52%98,52,57%78,518,14%84,611,78%8022,33%91,17,61%95,911,69%85,76,44%93,33,72%97,71,51%96,79,54%84,517,88%
2019100,4+1,98%108,691,6104,2+0,77%101,1+5,2%95,90,31%95,90,31%103+3,62%98,6+9,07%108,6+10,59%91,69,84%96,91,12%99,22,75%106,9+8,64%102,9+1,38%
201898,45+4,64%103,490,4103,4+21,08%96,1+11,36%96,2+6,3%96,2+6,18%99,4+5,07%90,45,54%98,2+0,82%101,63,88%98+3,27%102+7,03%98,4+6,38%101,5+1,4%
201794,08+7,37%105,785,485,4+0,35%86,34,54%90,5+6,97%90,61,52%94,6+14,81%95,7+13,12%97,4+21,75%105,7+13,66%94,9+4,98%95,3+6,48%92,5+4,99%100,1+9,52%
201687,63+11%938085,1+18,69%90,4+20,86%84,6+3,17%92+17,65%82,4+7,01%84,6+2,55%800,74%93+19,38%90,4+11,33%89,5+9,55%88,1+9,85%91,4+14,97%
201578,94−1,25%82,571,771,711,59%74,813,02%829,29%78,28,22%77+3,22%82,5+4,43%80,65,51%77,9+0,26%81,2+4,1%81,7+5,97%80,2+10,77%79,5+9,66%
201479,94−8,57%90,472,481,110,39%860,23%90,4+6,98%85,22,52%74,615,71%799,2%85,312,6%77,78,91%7812,56%77,18,1%72,49,39%72,518,72%
201387,43−6,94%97,679,990,55,14%86,28,88%84,59,91%87,43,43%88,59,88%8712,91%97,60,1%85,35,95%89,24,5%83,912,42%79,912,1%89,2+3,12%
201293,95−6,2%99,986,595,410,67%94,6+2,83%93,88,04%90,512,05%98,24,29%99,9+10,26%97,7+1,14%90,710,2%93,44,01%95,813,54%90,96,67%86,515,11%
2011100,16+3,3%110,890,6106,8+5,01%92+4,07%102+4,72%102,9+6,85%102,6+6,43%90,65,03%96,66,4%101+4,99%97,30,82%110,8+14,11%97,41,52%101,9+7,94%
201096,96−9,63%103,288,4101,720,98%88,423,86%97,413,04%96,34,65%96,410,58%95,43,73%103,2+0,29%96,24,85%98,19%97,16,36%98,95,27%94,48,26%
2009107,29−19,08%128,799,1128,73,88%116,119,09%11212,5%10123,19%107,817,58%99,126,97%102,929,18%101,126,53%107,813,27%103,719,11%104,419,88%102,915,66%
2008132,59−3,21%145,3122133,9+1,21%143,5+16,1%1287,91%131,53,87%130,86,24%135,7+0,22%145,3+9,33%137,65,49%124,319,34%128,24,61%130,35,24%1228,06%
2007136,98+8,22%154,1123,6132,3+16,87%123,61,04%139+7,59%136,8+11,4%139,5+17,52%135,4+2,58%132,9+0,99%145,6+14,56%154,1+19,27%134,4+4,27%137,5+7,93%132,70,97%
2006126,58+13,16%134113,2113,2+5,6%124,9+12,62%129,2+21,77%122,8+9,35%118,7+8,5%132+20,77%131,6+21,18%127,1+14,09%129,2+10,05%128,9+15,19%127,4+7,87%134+11,95%
2005111,86·119,7106,1107,2110,9106,1112,3109,4109,3108,6111,4117,4111,9118,1119,7

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy phép xây dựng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế