Diện tích sàn nhà ở riêng lẻ khu vực đồng euro
Diện tích sàn nhà ở riêng lẻ khu vực đồng euro kỳ 05-2026 đạt 68,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy phép xây dựng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Giấy phép xây dựng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích sàn nhà ở riêng lẻ | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 68,1 | 65 | 66,1 | 66,4 | 68,8 | 66 | 67,7 | 65,6 | 67 | 65,8 | |
| Liên minh châu Âu | 65,7 | 63 | 65,2 | 65,1 | 67,3 | 65,1 | 66,7 | 65 | 65,9 | 65,2 |
Hiểu về diện tích sàn nhà ở riêng lẻ khu vực đồng euro
Khoản mục này tập trung ghi nhận diện tích sàn xây dựng các công trình nhà ở riêng lẻ trên toàn bộ không gian kinh tế chung của khu vực đồng euro, không tính các dự án cộng đồng. Khác với các tổng hợp quốc gia đơn lẻ, chỉ số khu vực này gom nhóm nhiều nền kinh tế lại với nhau để tạo ra cái nhìn vĩ mô toàn khối. Các cấu trúc tập thể lớn hay chung cư cao tầng thường được tách biệt ở các nhóm khác tùy theo phân loại.
Việc đọc hiểu đòi hỏi sự cẩn trọng đối với độ trễ thu thập dữ liệu từ các quốc gia thành viên dẫn đến việc số liệu sơ bộ thường xuyên được đính chính. Các tháng đầu năm thường ghi nhận mức độ thấp hơn do ảnh hưởng từ các kỳ nghỉ diện rộng trên toàn châu Âu. Do đó, việc theo dõi xu hướng thông qua biểu đồ so với cùng kỳ năm trước luôn mang lại độ tin cậy cao hơn so với kỳ liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Phạm vi của chỉ tiêu này bao gồm những quốc gia nào?
- Bao gồm các quốc gia thành viên sử dụng đồng tiền chung châu Âu.
- Vì sao số liệu tổng hợp khu vực thường mất nhiều thời gian hoàn thiện?
- Do phải chờ đợi quy trình tổng hợp dữ liệu từ nhiều cơ quan quốc gia gửi về.
- Có nên so sánh trực tiếp tháng này với tháng trước trong toàn khối không?
- Không nên vì sự khác biệt về lịch nghỉ lễ giữa các nước dễ làm sai lệch kết quả ngắn hạn.