Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ 03-2026 đạt 97,5 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy phép xây dựng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:59

Chỉ tiêu này trong bảng Giấy phép xây dựng châu Âu

Chỉ tiêu03-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-2025
Số căn nhà ở
Khu vực đồng euro97,591,692,588,489,388,791,888,888,787,3
Liên minh châu Âu91,585,794,285,386,78489,583,984,984,2

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202693,87+8,73%97,591,692,5+16,21%91,6+13,09%97,5+16,35%·········
202586,33+8,41%91,879,679,6+2,98%812,76%83,8+0,96%86,8+12,58%81,8+3,81%87,3+9,54%88,7+14,3%88,8+15,03%91,8+22,24%88,7+12,14%89,3+9,17%88,4+3,27%
202479,63−4,37%85,675,177,311,15%83,36,4%833,82%77,18,21%78,83,79%79,78,29%77,62,39%77,2+0,65%75,16,59%79,19,7%81,80,12%85,6+9,6%
202383,28−18,06%8976,78719,07%8920,54%86,326,3%8422,72%81,923,96%86,916,44%79,523,56%76,726,6%80,413,83%87,6+0,23%81,96,19%78,19,19%
2022101,63+1,62%117,186107,5+11,4%112+13,48%117,1+11,63%108,7+8,92%107,7+6,42%104+2,87%104+3,38%104,5+8,4%93,36,79%87,411,63%87,310,83%8617,31%
2021100,01+13,87%104,996,496,53,21%98,7+1,96%104,9+23,56%99,8+47,42%101,2+37,69%101,1+16,88%100,6+22,98%96,4+8,19%100,1+12,22%98,9+9,04%97,90,61%104+8,9%
202087,83−7,28%99,767,799,7+6,52%96,8+12,43%84,97,42%67,729,11%73,519,67%86,57,59%81,813,99%89,14,19%89,25,51%90,78,48%98,51,1%95,57,64%
201994,72−1,3%103,486,193,6+1,63%86,115,09%91,77,19%95,50,62%91,511,59%93,60,74%95,1+1,71%930,75%94,41,36%99,1+4,43%99,6+7,56%103,4+8,84%
201895,97+1,49%103,592,192,1+6,47%101,4+15,75%98,8+2,92%96,1+4%103,5+8,04%94,32,98%93,53,51%93,73,4%95,73,04%94,9+0%92,6+0%954,14%
201794,56+6,58%99,186,586,5+6,4%87,6+0,34%96+14,97%92,4+2,67%95,8+9,86%97,2+10,71%96,9+13,73%97+9,48%98,7+6,7%94,9+4,17%92,63,74%99,1+5,54%
201688,72+16,2%96,281,381,3+13,71%87,3+17,81%83,5+10,16%90+17,04%87,2+18,64%87,8+16,45%85,2+13,6%88,6+12,01%92,5+22,19%91,1+16,05%96,2+18,47%93,9+18,11%
201576,35+7,01%81,271,571,52,72%74,1+0,82%75,82,07%76,9+4,77%73,5+2,37%75,4+11,37%75+3,59%79,1+13,32%75,7+7,83%78,5+14,77%81,2+17,85%79,5+14,88%
201471,35−3,83%77,467,773,58,01%73,517,97%77,43,61%73,41,48%71,8+4,06%67,73,84%72,40,14%69,8+0,87%70,2+1,45%68,46,43%68,94,17%69,22,12%
201374,19−8,63%89,66979,90,87%89,6+12%80,3+0,25%74,510,99%6919,39%70,416,78%72,512,97%69,219,91%69,213,39%73,15,06%71,94,64%70,79,13%
201281,2−8,63%86,475,480,69,23%806,21%80,18,35%83,70,36%85,65,62%84,64,19%83,36,3%86,45,98%79,915,27%7710,57%75,414,9%77,815,53%
201188,87+2,17%94,38488,8+0,68%85,30,58%87,40,23%84+0,96%90,7+1,45%88,31,67%88,93,58%91,9+7,61%94,3+8,39%86,11,15%88,6+4,36%92,1+10,7%
201086,98+4,21%92,283,288,2+0%85,8+5,54%87,6+5,67%83,20,95%89,4+10,78%89,8+12,39%92,2+9,89%85,4+5,96%87+3,82%87,10,11%84,9+2,54%83,23,59%
200983,47−25,09%88,279,988,234,67%81,338,87%82,934,31%8430,92%80,730,37%79,927,82%83,919,25%80,623,46%83,815,1%87,213,41%82,813,03%86,35,06%
2008111,43−30,69%13590,913523,6%13324,43%126,228,78%121,627,71%115,930,72%110,734,11%103,936,06%105,334,43%98,735,07%100,731,45%95,231,06%90,932,96%
2007160,76−11,96%177,2135,6176,72,91%1763,72%177,24,22%168,28,39%167,36,69%1688,84%162,511,2%160,612,29%15216,62%146,920,03%138,124,54%135,624,29%
2006182,6+6,64%185179,1182+11,11%182,8+14,75%185+16,79%183,6+13,83%179,3+12,06%184,3+8,92%183+8,35%183,1+7,96%182,3+7,11%183,7+8,63%183+2,18%179,120,68%
2005171,23·225,8158,4163,8159,3158,4161,3160169,2168,9169,6170,2169,1179,1225,8

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy phép xây dựng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế