Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ 03-2026 đạt 81,4 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy phép xây dựng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:59

Chỉ tiêu này trong bảng Giấy phép xây dựng châu Âu

Chỉ tiêu03-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-2025
Diện tích sàn nhà ở
Khu vực đồng euro81,476,574,673,17371,274,872,371,670,7
Liên minh châu Âu78,373,677,872,373,37074,770,771,270,7

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202677,5+9,77%81,474,674,6+11,84%76,5+14,52%81,4+17,29%·········
202570,6+5,49%74,866,766,7+3,41%66,86,31%69,41,42%70,8+5,99%66,8+5,36%70,7+3,21%71,6+11,18%72,3+9,88%74,8+21,82%71,2+10,39%73+7,2%73,11,22%
202466,93−9%7461,464,519,58%71,310,09%70,46,63%66,811,17%63,413,39%68,58,3%64,48,78%65,83,8%61,411,78%64,514,46%68,13,68%74+6,02%
202373,54−22,29%80,268,480,224,2%79,326,51%75,430,06%75,223,89%73,226,65%74,721,53%70,626,99%68,427,47%69,619,91%75,48,5%70,712,17%69,812,2%
202294,63−5,37%107,979,5105,8+4,75%107,9+8,44%107,81,28%98,81,4%99,80,89%95,24,51%96,74,54%94,32,18%86,99,57%82,415,75%80,516,58%79,521,83%
2021100,01+11,31%109,296,1101+4,55%99,5+6,65%109,2+26,83%100,2+33,07%100,7+28,12%99,7+13,81%101,3+15,38%96,4+5,93%96,1+5,95%97,8+5,05%96,52,62%101,7+2,73%
202089,85−1,87%99,175,396,6+7,45%93,3+9,76%86,12,6%75,315,77%78,612,67%87,63,31%87,85,29%910,22%90,71,31%93,13,22%99,1+3,66%99+1,23%
201991,56−0,88%97,88589,9+1,58%8511,92%88,45,45%89,43,14%906,35%90,6+0,44%92,7+0,22%91,2+0,11%91,92,13%96,2+5,83%95,6+6,46%97,8+5,05%
201892,37+3,24%96,588,588,5+5,11%96,5+13,4%93,5+3,09%92,3+4,18%96,1+6,54%90,21,53%92,5+2,66%91,1+0,89%93,9+2,85%90,9+0,78%89,8+1,81%93,1+0%
201789,47+5,88%93,184,284,2+4,21%85,12,52%90,7+12,53%88,6+2,55%90,2+7,25%91,6+9,83%90,1+11,93%90,3+7,12%91,3+7,41%90,2+5,5%88,2+0%93,1+5,92%
201684,5+13,52%88,280,580,8+13,01%87,3+17,65%80,6+7,61%86,4+14,74%84,1+16,32%83,4+12,7%80,5+10,43%84,3+9,48%85+14,56%85,5+15,07%88,2+15,6%87,9+15,2%
201574,43+5,75%7771,571,52,19%74,2+2,34%74,90,53%75,3+2,59%72,3+2,41%74+10,78%72,9+3,99%77+10,63%74,2+7,38%74,3+9,75%76,3+11,71%76,3+12,04%
201470,38−2,02%75,366,873,16,16%72,516,57%75,3+0,8%73,4+4,11%70,6+3,37%66,82,91%70,1+1,3%69,6+2,5%69,10,43%67,74,11%68,31,59%68,10,44%
201371,83−10,66%86,967,977,91,77%86,9+8,08%74,77,2%70,513,71%68,318,2%68,817,51%69,215,4%67,919,26%69,413,14%70,68,9%69,48,32%68,411,28%
201280,41−9,78%84,175,779,314,73%80,410,07%80,511,54%81,76,63%83,58,94%83,45,12%81,88,3%84,14,43%79,911,62%77,511,02%75,712,18%77,112,49%
201189,13+0,13%9386,293+4,85%89,4+1,94%91+3,88%87,5+1,51%91,70,65%87,94,87%89,26,3%880,56%90,4+3,91%87,10,46%86,23,25%88,1+2,56%
201089,01+1,41%95,285,988,75,13%87,7+1,74%87,6+1,98%86,23,04%92,3+6,95%92,4+6,7%95,2+8,06%88,5+3,75%870,57%87,50,68%89,1+3,24%85,95,08%
200987,77−24,55%93,585,393,532,88%86,236,24%85,933,62%88,928,88%86,326,74%86,625,15%88,120,7%85,323,98%87,517,61%88,115,13%86,314,38%90,58,86%
2008116,32−28,34%139,399,3139,321,21%135,222,39%129,426,56%12524,56%117,831,11%115,731,58%111,132,26%112,231,54%106,231,62%103,830,66%100,829,81%99,328,15%
2007162,31−11,84%176,8138,2176,86,85%174,27,83%176,25,83%165,711,77%1715,63%169,18,05%16410,43%163,99,45%155,316,68%149,717,79%143,619,78%138,222,79%
2006184,12+7,51%189,8179189,8+13,86%189+16,96%187,1+16,86%187,8+15,29%181,2+9,49%183,9+8,69%183,1+7,14%181+7,23%186,4+10,1%182,1+7,18%179+0,85%17915,8%
2005171,25·212,6160,1166,7161,6160,1162,9165,5169,2170,9168,8169,3169,9177,5212,6

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy phép xây dựng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế