Xuất khẩu hàng hóa Thụy Điển (giá so sánh)
Xuất khẩu hàng hóa Thụy Điển (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 45.199,4 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1993 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu hàng hoá | |||||||||||
| Thuỵ Điển | 45.199,4 | 44.706,2 | 44.289,2 | 44.576,6 | 44.296,4 | 43.958,1 | 43.411,7 | 42.427,7 | 42.999,9 | 42.249,6 | |
| Romania | 17.472,5 | 17.358,7 | 17.694,5 | 17.625,3 | 17.241,7 | 16.887,5 | 16.262,2 | 16.073,3 | 16.855,4 | 17.232,1 |
Hiểu về xuất khẩu hàng hóa Thụy Điển (giá so sánh)
Con số tổng hợp về hoạt động bán hàng hóa ra nước ngoài của quốc gia Bắc Âu này đo lường tổng giá trị ngoại thương các mặt hàng vật chất. Điểm phân biệt rõ nét nhất giữa chỉ tiêu này và các dữ liệu tiêu dùng nội địa là việc nó đại diện cho sức mạnh công nghiệp xuất khẩu trước các đối thủ cạnh tranh toàn cầu.
Người theo dõi kinh tế cần cẩn trọng với các đợt điều chỉnh hồi tố số liệu do cơ quan thống kê thực hiện khi có thêm tờ khai bổ sung. So sánh giữa các kỳ liền kề đôi khi gây hiểu lầm do yếu tố mùa vụ khắc nghiệt đặc trưng của vùng khí hậu phía bắc, do đó phép so cùng kỳ luôn được ưu tiên hàng đầu.
Câu hỏi thường gặp
- Các sản phẩm gỗ và nguyên liệu thô chiếm tỷ trọng lớn ở đây không?
- Chúng đóng vai trò quan trọng bên cạnh các mặt hàng máy móc thiết bị và công nghệ cao.
- Số liệu có được quy đổi về đồng tiền chung khi công bố không?
- Thường được thể hiện bằng đồng tiền chung châu Âu để tiện cho việc so sánh giữa các quốc gia trong khu vực.
- Làm thế nào để tránh bẫy số liệu khi xem biểu đồ theo quý?
- Cần chú ý loại trừ các đợt bảo trì nhà máy lớn hoặc kỳ nghỉ hè kéo dài thường diễn ra trong năm.