Thu nhập của người lao động Thụy Điển
Thu nhập của người lao động Thụy Điển của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 74.152,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1993 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập của người lao động | |||||||||||
| Thuỵ Điển | 74.152,8 | 71.993,4 | 70.374,8 | 70.612,1 | 68.480,5 | 67.653,6 | 67.358,4 | 66.804,9 | 67.115,2 | 65.170 | |
| Romania | 39.528,4 | 39.521,8 | 39.373,5 | 39.316,2 | 39.433,4 | 38.636,9 | 37.860,7 | 36.361,7 | 34.980,9 | 33.188,5 |
Hiểu về thu nhập của người lao động Thụy Điển
Khoản chi trả toàn diện ghi nhận tổng giá trị tiền lương, tiền công bằng tiền cùng các hình thức hỗ trợ hiện vật mà thị trường lao động tại quốc gia Bắc Âu này phân bổ cho lực lượng làm công ăn lương. Phạm vi bao gồm mọi khoản thù lao từ cả khu vực tư nhân lẫn hệ thống hành chính công, nhưng loại trừ thu nhập tự doanh chưa qua hạch toán tiền lương chính thức.
Khi phân tích, người xem cần chú ý đối chiếu với các kỳ công bố trước đó để nhận diện xu hướng biến động thực tế thay vì chỉ nhìn vào một thời điểm đơn lẻ. Số liệu thường trải qua quá trình rà soát và điều chỉnh khi có thêm thông tin bổ sung từ các cuộc khảo sát doanh nghiệp định kỳ.
Câu hỏi thường gặp
- Khoản thù lao này bao gồm những phúc lợi nào ngoài tiền mặt không?
- Chỉ tiêu tính cả các khoản thù lao bằng hiện vật được quy đổi giá trị theo quy chuẩn chung.
- Vì sao số liệu thu nhập lao động lại quan trọng trong phân tích vĩ mô?
- Đây là nền tảng hình thành tiêu dùng hộ gia đình và phản ánh sức mua thực tế của dân cư.
- Thời điểm công bố số liệu thường diễn ra khi nào?
- Dữ liệu được cập nhật theo quý, thường có độ trễ nhất định so với thời điểm kết thúc kỳ báo cáo.