Dữ Liệu Kinh Tế

Nhập khẩu dịch vụ Romania (giá so sánh)

Nhập khẩu dịch vụ Romania (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 6.600,6 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Nhập khẩu dịch vụ
Romania6.600,66.446,46.455,16.775,46.429,36.162,85.956,45.706,15.785,95.790
Séc7.358,27.422,37.238,17.429,97.369,27.189,47.284,37.345,56.919,56.838,2

Hiểu về nhập khẩu dịch vụ Romania (giá so sánh)

Lượng tài nguyên tài chính mà quốc gia vùng Đông Nam Âu chi ra để đổi lấy các thành phẩm dịch vụ do các bên không cư trú cung cấp. Đại lượng này phản ánh mức độ gắn kết và nhu cầu tiêu thụ các dịch vụ ngoại biên của thị trường nội địa, tách biệt hoàn toàn với dòng chảy thương mại về hàng hóa thông thường.

Bản thông tin được phát hành đều đặn theo chu kỳ quý và phản ánh tình trạng thực tế thông qua các ước tính ban đầu trước khi có số liệu quyết toán chính thức. Việc đọc hiểu đòi hỏi người phân tích phải đặt trong bối cảnh tỷ giá hối đoái và tránh dùng kết quả của một quý đơn lẻ để áp đặt xu hướng cho toàn bộ giai đoạn.

Câu hỏi thường gặp

Giao dịch giữa các công ty đa quốc gia có bị tính vào đây không?
Có, nếu dịch vụ được cung cấp từ chi nhánh nước ngoài cho đơn vị nội địa.
Khi nào dữ liệu được coi là hoàn toàn cố định?
Sau khi cơ quan chức năng hoàn thành các cuộc tổng điều tra kinh tế quy mô lớn.
Yếu tố nào tác động lớn nhất đến biến động của chỉ số này?
Nhu cầu về dịch vụ doanh nghiệp và chi phí vận tải quốc tế là những nguyên nhân chính.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế