Dữ Liệu Kinh Tế

Thuế trừ trợ cấp sản phẩm Romania (giá so sánh)

Thuế trừ trợ cấp sản phẩm Romania (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 7.368,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Thuế trừ trợ cấp sản phẩm
Romania7.368,57.028,17.025,97.560,47.525,27.106,98.017,67.703,66.497,36.729,7
Séc5.588,45.617,55.574,35.446,65.388,85.380,95.434,45.290,55.3435.356,8

Hiểu về thuế trừ trợ cấp sản phẩm Romania (giá so sánh)

Chỉ số này phản ánh hiệu số giữa tổng thu ngân sách từ các loại thuế gián thu và tổng giá trị các khoản kinh phí trợ giá hàng hóa tại Romania, phục vụ việc đo lường quy mô can thiệp tài khóa vào hệ thống giá cả thị trường. Phạm vi tính toán không bao gồm các sắc thuế trực thu đánh trực tiếp lên tài sản hay thu nhập của người lao động.

Số liệu trên hệ thống được ghi nhận theo từng quý kinh tế và thường có độ trễ nhất định trước khi ra bản công bố chính thức cuối cùng. Người phân tích nên chú ý đối chiếu với cùng kỳ năm trước thay vì chỉ nhìn vào biến động giữa hai quý liền kề để tránh các nhiễu động mang tính thời điểm.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số này phản ánh điều gì về mặt kinh tế vĩ mô?
Nó đo lường mức độ đóng góp ròng từ các chính sách thuế và trợ giá sản phẩm vào nền kinh tế.
Dữ liệu có được cập nhật thường xuyên không?
Dữ liệu được làm mới theo từng quý ngay sau khi hoàn thành các khâu tổng hợp.
Tại sao không nên so sánh trực tiếp giữa hai quý liền kề?
Vì sự thay đổi chính sách trợ giá theo từng mùa có thể tạo ra các biến động ảo.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế