Dữ Liệu Kinh Tế

Giá trị tăng thêm gộp Romania (giá so sánh)

Giá trị tăng thêm gộp Romania (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 54.984,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Giá trị tăng thêm gộp
Romania54.984,954.994,455.060,256.007,355.967,655.685,855.275,354.975,155.463,755.558,5
Séc56.712,356.463,256.39556.086,755.719,155.377,254.849,754.562,754.123,453.941,8

Hiểu về giá trị tăng thêm gộp Romania (giá so sánh)

Sản lượng kinh tế tổng hợp từ khu vực Đông Nam Âu bao gồm nông nghiệp quy mô lớn, công nghiệp năng lượng và ngành công nghệ thông tin đang phát triển mạnh tại Romania được phản ánh tại đây. Khác với các nước Tây Âu, cấu trúc giá trị của quốc gia này vẫn giữ tỷ lệ đáng kể từ sản xuất sơ cấp và công nghiệp lắp ráp.

Độc giả khi khai thác dữ liệu cần chú ý đến hiện tượng lệch pha mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp giữa các quý trong năm. Các con số thống kê thường chịu sự rà soát và điều chỉnh hồi tố đáng kể khi cơ quan chức năng tổng hợp xong báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

Yếu tố thời tiết ảnh hưởng thế nào đến các con số trên biểu đồ?
Mùa vụ nông nghiệp làm biến động mạnh biên độ giá trị gia tăng giữa các quý.
Dữ liệu này phản ánh sức mua thực tế của người dân hay quy mô sản xuất?
Phản ánh tổng giá trị sản xuất ròng, chưa phản ánh trực tiếp phân phối thu nhập.
Nên chọn góc nhìn nào khi phân tích xu hướng dài hạn?
Quan sát tốc độ tăng trưởng theo chuỗi bốn quý liên tiếp để thấy rõ hướng đi.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế