Thuế sản xuất và nhập khẩu trừ trợ cấp Romania
Thuế sản xuất và nhập khẩu trừ trợ cấp Romania của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 11.116,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuế sản xuất và nhập khẩu trừ trợ cấp | |||||||||||
| Romania | 11.116,9 | 10.411 | 10.273,3 | 10.150,1 | 9.277,3 | 9.078,3 | 8.974,1 | 8.766,2 | 9.113,5 | 7.472,1 | |
| Séc | 7.353,7 | 7.470,2 | 7.683,6 | 7.176,6 | 6.986,8 | 6.784,7 | 7.066 | 6.717,2 | 6.615,8 | 6.589 |
Hiểu về thuế sản xuất và nhập khẩu trừ trợ cấp Romania
Mức giá trị thuần túy thu được từ các sắc thuế áp dụng lên sản phẩm cùng hoạt động giao thương biên giới, sau khi đã loại trừ toàn bộ các khoản chi hỗ trợ tài chính cho thị trường. Chỉ tiêu này tách biệt hoàn toàn với các khoản thu từ thuế thu nhập nhằm phản ánh chính xác dòng tiền điều tiết qua giá cả hàng hóa.
Khi tiếp cận số liệu, người đọc nên ghi nhận rằng các kỳ báo cáo mới nhất thường sử dụng dữ liệu sơ bộ và sẽ được làm sạch khi có báo cáo quyết toán đầy đủ. Việc so sánh nên được thực hiện giữa quý hiện tại với cùng kỳ năm trước để loại bỏ triệt để các tác động chu kỳ theo mùa trong năm.
Câu hỏi thường gặp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt có nằm trong chỉ tiêu này không?
- Có, mọi loại thuế gián thu cấu thành trong giá sản phẩm đều được tổng hợp đầy đủ.
- Vì sao số liệu theo quý hay có biến động mạnh?
- Do sự thay đổi theo mùa vụ của sức mua tiêu dùng và các đợt quyết toán ngân sách định kỳ.
- Có cần quy đổi tiền tệ khi xem biểu đồ này không?
- Không cần thiết vì biểu đồ đã chuẩn hóa toàn bộ dữ liệu theo một đơn vị tiền tệ thống nhất.