Xuất khẩu dịch vụ Romania (giá hiện hành)
Xuất khẩu dịch vụ Romania (giá hiện hành) của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 11.375 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu dịch vụ | |||||||||||
| Romania | 11.375 | 11.139,7 | 11.109,6 | 11.003,9 | 11.023,6 | 10.049,7 | 10.083,8 | 9.783,9 | 9.724,3 | 9.934,9 | |
| Séc | 10.761,1 | 10.677,2 | 10.875,3 | 10.264,3 | 10.297 | 10.137 | 10.207,1 | 9.826 | 9.574,6 | 9.334,8 |
Hiểu về xuất khẩu dịch vụ Romania (giá hiện hành)
Giá trị thương mại quy đổi từ các dịch vụ hậu cần cảng biển, tư vấn kỹ thuật và viễn thông quốc tế của nền kinh tế Đông Âu này. Thước đo này tập trung vào các giao dịch vô hình vượt ranh giới lãnh thổ, loại trừ hoàn toàn các loại khoáng sản hay linh kiện xe hơi. Điểm khác biệt lớn nhất nằm ở tỷ trọng lớn của các dịch vụ gia công phần mềm cho đối tác phương Tây.
Kỳ công bố diễn ra ba tháng một lần, kèm theo các bản ước tính ban đầu có thể thay đổi sau đó. Khi đọc biểu đồ, cần lưu ý các đợt biến động mạnh do hợp đồng công nghệ lớn đáo hạn hoặc thay đổi chính sách thuế nội địa.
Câu hỏi thường gặp
- Dịch vụ vận tải đường bộ có tính vào đây không?
- Có, nếu dịch vụ đó thực hiện cho khách hàng nước ngoài.
- Số liệu được tính bằng đồng tiền nào?
- Thường quy đổi về đồng tiền chung châu Âu để tiện so sánh.
- Có cần loại bỏ lạm phát khi xem xét không?
- Nên xem xét dữ liệu theo giá thực tế để thấy quy mô giao dịch.