Dữ Liệu Kinh Tế

Thay đổi tồn kho Pháp

Thay đổi tồn kho Pháp của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt -1.113 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1980 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:07

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Thay đổi tồn kho
Pháp-1.1133.719,5-2.928,11.083,24.936,93.025,9-1.838,31.512,6-3.956,3-4.157,6
Ý-5.765,43.352-325,5962,71.480,14.3185.907,32.497,6-1.557,2

Hiểu về thay đổi tồn kho Pháp

Thước đo biểu thị phần chênh lệch giá trị giữa lượng hàng hóa đưa vào kho và lượng hàng hóa xuất ra khỏi kho của nền kinh tế Pháp. Phạm vi tính toán bao trùm các khoản dự trữ nguyên nhiên liệu, sản phẩm đang chế tạo dở dang và hàng thành phẩm, loại trừ các thay đổi thuần túy do lạm phát giá trị tài sản. So với các khoản mục chi tiêu khác, đây là bộ phận có độ biến động mạnh nhất và thường đóng vai trò điều hòa nhịp độ sản xuất thực tế.

Người phân tích số liệu cần lưu ý rằng thông tin thường trải qua quá trình rà soát và điều chỉnh hồi tố khi có đầy đủ báo cáo từ các doanh nghiệp sản xuất và thương mại. Do đặc điểm dễ bị nhiễu bởi các cú sốc cung cầu ngắn hạn, việc đọc biểu đồ đòi hỏi phải đặt trong bức tranh tổng thể cùng với các dữ liệu về tiêu dùng và xuất khẩu.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiêu này khác gì so với đầu tư tài sản cố định?
Chỉ tiêu này đo lường hàng tồn kho ngắn hạn thay vì tài sản dài hạn như nhà xưởng hay máy móc.
Vì sao số liệu này hay bị điều chỉnh ở các kỳ sau?
Do việc thống kê lượng hàng tồn kho thực tế của hàng triệu doanh nghiệp cần nhiều thời gian tổng hợp.
Nên phân tích chỉ tiêu này cùng với yếu tố nào?
Nên xem xét song song với dữ liệu tiêu dùng và sản xuất để hiểu nguyên nhân biến động.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế