Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu hàng hóa Phần Lan (giá so sánh)

Xuất khẩu hàng hóa Phần Lan (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 18.329,3 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1990 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Xuất khẩu hàng hoá
Phần Lan18.329,316.690,516.054,716.946,515.75715.865,215.134,115.623,115.829,514.352,4
Bồ Đào Nha16.009,115.659,415.134,515.284,815.377,615.336,215.294,815.286,515.397,315.157,8

Hiểu về xuất khẩu hàng hóa Phần Lan (giá so sánh)

Giá trị này phản ánh tổng kim ngạch hàng hóa vật chất mà Phần Lan bán ra cho các thị trường quốc gia khác trên thế giới. Điểm phân biệt chính yếu của chỉ tiêu này so với các dữ liệu tiêu dùng nội địa hay sản xuất công nghiệp nằm ở chỗ nó đo lường năng lực cạnh tranh và sức hút của hàng hóa nội địa trên sân chơi toàn cầu. Phạm vi bao quát mọi luồng hàng hóa hữu hình rời khỏi biên giới quốc gia, không tính các loại hình dịch vụ.

Người phân tích cần thận trọng với các biến động ngắn hạn do lịch nghỉ lễ hoặc các yếu tố ngoại cảnh làm lệch nhịp độ giao hàng trong từng giai đoạn. Thông tin được công bố theo định kỳ và có xu hướng được tính toán lại khi có thêm tài liệu thống kê chính xác hơn từ cơ quan hải quan. Phép so sánh đáng tin cậy nhất là đặt đối chiếu với cùng kỳ năm trước để loại trừ ảnh hưởng của mùa vụ thương mại.

Câu hỏi thường gặp

Hoạt động xuất khẩu dịch vụ có nằm trong chỉ tiêu này không?
Không, chỉ tiêu này chỉ giới hạn ở các mặt hàng hữu hình qua cửa khẩu.
Vì sao các con số công bố ban đầu thường phải sửa đổi?
Do cơ quan thống kê cần thời gian để tổng hợp đầy đủ các chứng từ khai báo từ thực tế.
Làm thế nào để đánh giá đúng đà tăng trưởng xuất khẩu?
Việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước sẽ giúp loại bỏ các dao động mang tính mùa vụ.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế