Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu hàng hóa Malta (giá so sánh)

Xuất khẩu hàng hóa Malta (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 1.116 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Xuất khẩu hàng hoá
Malta1.116931,91.008,1994,8753,4828,5877,1901,7848934,5
Ba Lan83.68978.97577.026,174.659,973.757,973.943,170.013,169.738,970.278,869.595,5

Hiểu về xuất khẩu hàng hóa Malta (giá so sánh)

Hệ thống ghi chép ngoại thương của quốc đảo nhỏ bé vùng Nam Âu này định lượng toàn bộ giá trị kim ngạch hàng hóa bán sang các thị trường quốc tế. Điểm khác biệt so với các quốc gia lục địa là quy mô nhỏ khiến chỉ tiêu này cực kỳ nhạy cảm với sự biến động của một vài doanh nghiệp sản xuất hoặc lĩnh vực chuyên biệt lớn.

Người sử dụng cần lưu ý rằng số liệu công bố theo kỳ thường có sai số thống kê nhỏ và được điều chỉnh ở các kỳ báo cáo sau khi có dữ liệu quyết toán từ hải quan. Tránh so sánh trực tiếp giữa các quý trong năm mà không xem xét qua lăng kính cùng kỳ năm trước nhằm loại trừ hiện tượng chu kỳ hàng hóa.

Câu hỏi thường gặp

Quy mô kinh tế nhỏ có làm số liệu dễ biến động đột ngột không?
Đúng vậy, sự thay đổi của một số ít đơn hàng giá trị lớn có thể làm cả biểu đồ tăng hoặc giảm mạnh.
Số liệu này đã bao gồm thuế xuất khẩu chưa?
Giá trị thường được tính theo giá tại cửa khẩu xuất, chưa bao gồm các khoản thuế hay phí điều chỉnh nội địa.
Có cần quan tâm đến yếu tố lạm phát khi đọc biểu đồ không?
Cần thiết vì giá trị danh nghĩa có thể tăng do giá thế giới đi lên dù khối lượng hàng hóa thực tế không tăng.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế