Tiêu dùng cá nhân thực tế Malta (giá so sánh)
Tiêu dùng cá nhân thực tế Malta (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 2.911,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng cá nhân thực tế | |||||||||||
| Malta | 2.911,9 | 2.846,3 | 2.821,4 | 2.785,1 | 2.786,8 | 2.771,2 | 2.755,5 | 2.697,4 | 2.692,3 | 2.656,4 | |
| Ba Lan | 110.074,7 | 109.510,2 | 109.022 | 107.931,1 | 106.819,4 | 105.633,7 | 104.620,3 | 103.349,6 | 102.802,5 | 101.982,5 |
Hiểu về tiêu dùng cá nhân thực tế Malta (giá so sánh)
Lượng giá trị kinh tế mà cộng đồng dân cư sinh sống tại quần đảo nhỏ nằm giữa lòng Địa Trung Hải sử dụng để chi trả cho các nhu cầu thiết yếu trong đời sống thường ngày. Phạm vi tính toán tập trung vào khu vực dân cư, loại trừ các hoạt động mua sắm mang tính chất thương mại hoặc tái đầu tư.
Các con số được tổng hợp theo quý và đưa ra thông báo rộng rãi, kèm theo cơ chế cập nhật hồi tố khi có thêm chứng từ hoàn chỉnh. Khi đọc biểu đồ, việc so sánh với cùng kỳ năm trước mang lại góc nhìn trung thực hơn về nhịp tăng trưởng so với việc nhìn vào sự chênh lệch giữa hai quý ngay sát nhau.
Câu hỏi thường gặp
- Dịch vụ y tế tư nhân có nằm trong khoản chi tiêu này không?
- Có, nếu khoản tiền đó do chính hộ gia đình tự chi trả từ nguồn thu nhập cá nhân.
- Bao lâu thì số liệu của một quý được chốt lại hoàn toàn?
- Số liệu trải qua nhiều đợt rà soát bổ sung trong các quý tiếp theo trước khi đóng băng.
- Sự chênh lệch giữa hai quý liền kề phản ánh điều gì?
- Thường phản ánh yếu tố thời vụ mua sắm chứ chưa chắc đã là xu hướng dài hạn.