Thu nhập của người lao động Malta
Thu nhập của người lao động Malta của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 2.772,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập của người lao động | |||||||||||
| Malta | 2.772,5 | 2.687,1 | 2.651,3 | 2.610,4 | 2.542,8 | 2.581,4 | 2.443,8 | 2.359,2 | 2.302,3 | 2.205,7 | |
| Ba Lan | 100.887,9 | 99.702,9 | 96.954,5 | 95.274,2 | 94.871,7 | 91.182,9 | 89.487 | 87.112,8 | 84.237,9 | 79.266,2 |
Hiểu về thu nhập của người lao động Malta
Tổng mức thù lao mà nền kinh tế quốc đảo nhỏ bé này chi trả cho người lao động tham gia vào các hoạt động tạo ra giá trị gia tăng. Thống kê này gom góp các khoản lương thưởng cùng phúc lợi liên quan, nhưng loại trừ các khoản chi trả lãi vay hay thuê mướn tài sản cố định. Điểm khác biệt so với các chỉ tiêu giá trị thặng dư là nó tập trung hoàn toàn vào bộ phận đền bù sức lao động.
Người tra cứu cần nắm rõ quy trình công bố khi các số liệu sơ bộ thường được điều chỉnh trong các kỳ báo cáo kế tiếp khi có thêm dữ liệu hành chính. Tránh sai lầm khi cộng dồn các quý liên tiếp vì tổng giá trị đã được tính toán theo dạng lũy tiến hoặc số liệu độc lập từng kỳ theo quy ước. Việc so sánh cần chú ý đến đặc thù quy mô kinh tế nhỏ dễ bị tác động mạnh bởi các dự án đầu tư đơn lẻ.
Câu hỏi thường gặp
- Các khoản tiền típ trong ngành dịch vụ có được tính không?
- Chỉ những khoản tiền công chính thức qua hệ thống sổ sách mới được ghi nhận đầy đủ.
- Tại sao số liệu kỳ gần nhất thường có chú thích là ước tính?
- Do cần thời gian để thu thập và kiểm tra toàn bộ chứng từ từ các doanh nghiệp.
- Có thể dùng chỉ tiêu này để đo mức đói nghèo không?
- Không phù hợp vì đây là tổng lượng chi trả của toàn nền kinh tế, không phải mức thu nhập bình quân cá nhân.