Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 5.460,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (giá so sánh)
Malta5.460,15.388,55.3275.429,85.166,95.193,95.098,45.007,85.130,24.885,3
Khu vực đồng euro1.464.753,41.459.841,61.454.913,31.439.902,61.440.008,91.407.270,11.403.861,41.399.050,51.380.922,51.390.012

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20265.460,1+2,48%5.460,15.460,15.460,1+5,67%···
20255.328,05+4,32%5.429,85.166,95.166,9+0,72%5.429,8+8,43%5.327+4,48%5.388,5+3,75%
20245.107,58+5,22%5.193,95.007,85.130,2+7,03%5.007,8+3,38%5.098,4+4,16%5.193,9+6,32%
20234.854,35−1,79%4.894,84.793,44.793,4+1,95%4.843,91,09%4.894,83,79%4.885,33,92%
20224.942,88+18,83%5.087,44.701,94.701,9+17,03%4.897,4+22,7%5.087,4+22,21%5.084,8+13,83%
20214.159,73+3%4.467,13.991,24.017,77,45%3.991,2+5,78%4.162,9+4,66%4.467,1+9,97%
20204.038,45+3,41%4.3413.773,24.341+11,58%3.773,23,55%3.977,6+1,81%4.062+3,83%
20193.905,4+10,97%3.912,13.890,53.890,5+26,13%3.912,1+15,65%3.906,9+5,27%3.912,1+0,35%
20183.519,25+16,48%3.898,63.084,43.084,4+11,75%3.382,6+17,38%3.711,4+22,47%3.898,6+14,22%
20173.021,38+9,12%3.413,32.7602.760+5,11%2.881,8+1,87%3.030,4+10,24%3.413,3+18,84%
20162.768,93+6,69%2.872,12.625,82.625,8+6,97%2.828,9+6,27%2.748,9+1,26%2.872,1+12,63%
20152.595,35+31,65%2.714,72.454,82.454,8+26,19%2.661,9+37,05%2.714,7+35,73%2.550+27,63%
20141.971,38+2,05%2.0001.942,31.945,33,13%1.942,3+4,77%2.0000,93%1.997,9+8,22%
20131.931,7−2,54%2.018,71.846,12.008,1+3,49%1.853,98,86%2.018,7+2,36%1.846,16,83%
20121.982+7,93%2.034,21.940,31.940,3+3,46%2.034,2+9,42%1.972,1+13,69%1.981,4+5,62%
20111.836,33+6,82%1.8761.734,71.875,5+17,73%1.859,1+10,25%1.734,71,76%1.876+2,44%
20101.719,15+15,05%1.831,41.593,11.593,1+11,87%1.686,3+14,08%1.765,8+11,14%1.831,4+23,24%
20091.494,28−13,05%1.588,81.424,11.424,121,54%1.478,210,88%1.588,87,77%1.48611,41%
20081.718,45+5,88%1.815,11.658,71.815,1+16,25%1.658,7+1,26%1.722,6+7,92%1.677,41,13%
20071.623,07+6,53%1.696,61.561,41.561,4+5,78%1.638,1+8,22%1.596,2+5,23%1.696,6+6,87%
20061.523,55+14,81%1.587,51.476,11.476,1+16,78%1.513,7+13,64%1.516,9+14,64%1.587,5+14,29%
20051.327,05+5,95%1.3891.2641.264+2,76%1.332+5,02%1.323,2+4,6%1.389+11,41%
20041.252,53+3,05%1.268,31.2301.230+0,79%1.268,3+5,23%1.265+2,54%1.246,8+3,68%
20031.215,45+3,17%1.233,71.202,51.220,3+5,73%1.205,3+0,81%1.233,7+4,37%1.202,5+1,86%
20021.178,1+0,13%1.195,61.154,21.154,29,13%1.195,6+2,36%1.182,1+5%1.180,5+3,34%
20011.176,55−14,86%1.270,11.125,81.270,14,63%1.16814,47%1.125,820,2%1.142,319,52%
20001.381,83·1.419,31.331,71.331,71.365,61.410,71.419,3

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế