Dữ Liệu Kinh Tế

Thuế trừ trợ cấp sản phẩm EU (giá so sánh)

Thuế trừ trợ cấp sản phẩm EU (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 394.570,2 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Thuế trừ trợ cấp sản phẩm
Liên minh châu Âu394.570,2395.751,3393.604,6390.920,1390.945,1390.505,8391.727,3386.274379.082,2378.840,2
Đức88.080,688.737,787.204,587.274,687.322,788.295,690.247,186.005,582.412,583.674,4

Hiểu về thuế trừ trợ cấp sản phẩm EU (giá so sánh)

Mức đóng góp tài chính từ các loại thuế áp dụng cho hoạt động tạo ra sản phẩm và thương mại quốc tế, tính ròng sau khi trừ đi trợ cấp trong toàn bộ Liên minh châu Âu. Chỉ tiêu này rộng hơn khu vực đồng tiền chung vì bao trùm cả các quốc gia thành viên chưa gia nhập khu vực tiền tệ đó.

Người phân tích nên đối chiếu dữ liệu giữa các quý liên tiếp để nhận diện xu hướng thay đổi chính sách tài fiscal của khối. Cần lưu ý rằng các cú sốc kinh tế lớn có thể làm thay đổi mạnh mẽ cấu trúc thu chi và gây ra các đợt điều chỉnh số liệu lịch sử.

Câu hỏi thường gặp

Sự khác biệt lớn nhất giữa chỉ tiêu này và khu vực đồng euro là gì?
Phạm vi không gian rộng hơn, bao gồm cả các quốc gia giữ đồng tiền riêng trong Liên minh.
Trợ cấp nông nghiệp có ảnh hưởng đến chỉ tiêu này không?
Có, các khoản trợ cấp liên quan đến sản phẩm nông nghiệp đều được dùng để giảm trừ khỏi tổng số thuế thu được.
Có thể dùng số liệu này để suy ra tổng thu ngân sách chung không?
Không hoàn toàn, vì đây chỉ là một bộ phận thu từ thuế sản phẩm và nhập khẩu chứ chưa gồm thuế thu nhập hay tài sản.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế