Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ EU
Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ EU của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 2.336.759,7 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 2.336.759,7 | 2.224.684,6 | 2.185.462,8 | 2.172.750,8 | 2.154.053,1 | 2.173.821,5 | 2.121.464,5 | 2.100.185,1 | 2.088.346 | 2.041.339,5 | |
| Đức | 462.050 | 440.018 | 431.871 | 426.218 | 423.346 | 426.497 | 415.324 | 411.318 | 407.516 | 398.739 |
Hiểu về nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ EU
Khoản mục ghi nhận tổng giá trị ngoại lực khi toàn bộ các quốc gia thành viên tiến hành mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ bên ngoài biên giới chung. Thống kê gom trọn các chủng loại từ máy móc công nghệ cao đến nhiên liệu thô, loại trừ toàn bộ các luồng chuyển dịch nội bộ giữa các nước trong liên minh. Điểm khác biệt trọng yếu so với các chỉ số quốc gia đơn lẻ là quy mô phản ánh sức cầu của một thị trường siêu lớn.
Độc giả khi tiếp cận biểu đồ cần lưu ý tác động của tỷ giá hối đoái đồng tiền chung đối với chi phí mua sắm thực tế. Số liệu công bố thường có độ trễ nhất định và được tinh chỉnh dần theo các báo cáo tổng hợp định kỳ. Khuyến khích đối chiếu với cùng kỳ năm trước nhằm lọc bỏ các yếu tố thời vụ và sự kiện ngoại cảnh bất thường.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này đại diện cho bao nhiêu quốc gia mua sắm?
- Đại diện cho tổng cầu nhập khẩu của toàn bộ các nước thành viên liên minh.
- Tỷ giá đồng tiền chung có làm thay đổi giá trị nhập khẩu không?
- Có, đồng tiền mạnh lên hoặc yếu đi trực tiếp tác động đến chi phí quy đổi.
- Vì sao phải dùng dữ liệu cùng kỳ năm trước để so sánh?
- Giúp triệt tiêu các biến động mang tính chu kỳ theo mùa trong năm.