Thuế trừ trợ cấp sản phẩm Latvia (giá so sánh)
Thuế trừ trợ cấp sản phẩm Latvia (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 1.010,2 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuế trừ trợ cấp sản phẩm | |||||||||||
| Latvia | 1.010,2 | 1.096,1 | 1.065,8 | 1.039,6 | 1.009,7 | 1.035,4 | 1.020 | 1.022,9 | 1.004,7 | 972,9 | |
| Estonia | 981,3 | 1.026,7 | 974,2 | 965,6 | 980,8 | 943 | 969,5 | 949,4 | 933,2 | 951 |
Hiểu về thuế trừ trợ cấp sản phẩm Latvia (giá so sánh)
Số dư tài chính được hình thành từ việc đối trừ giữa tổng giá trị các loại thuế gián thu gắn liền với sản phẩm và tổng mức trợ cấp tài chính mà Latvia thực hiện trong từng giai đoạn. Khác với các khoản thu từ thuế thu nhập hay đóng góp an sinh xã hội, chỉ tiêu này tập trung hoàn toàn vào khía cạnh lưu thông hàng hóa và can thiệp giá cả thị trường.
Người sử dụng cần thận trọng với tính chất ước tính của dữ liệu mới phát hành, bởi các cơ quan chức năng thường tiến hành rà soát và điều chỉnh lại khi thu thập đủ chứng từ quyết toán. Phép so sánh hữu ích nhất là đặt kỳ báo cáo cạnh cùng kỳ năm trước nhằm duy trì sự nhất quán về mặt mùa vụ, tránh bị nhiễu bởi các biến động ngắn hạn giữa các quý liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này phản ánh khía cạnh nào của hệ thống tài chính Latvia?
- Nó phản ánh hiệu ứng tài khóa ròng từ các chính sách thuế và trợ cấp liên quan đến sản phẩm.
- Tình trạng điều chỉnh số liệu diễn ra như thế nào?
- Các con số ban đầu thường mang tính ước tính và sẽ được chuẩn hóa trong các lần công bố sau.
- Cách đọc nào giúp tránh hiểu sai do biến động thời vụ?
- Nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước thay vì chỉ nhìn vào mức thay đổi so với quý ngay trước.