Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 130.428,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xuất khẩu ròng (giá hiện hành)
Khu vực đồng euro130.428,8139.302,6141.418,9148.799,5148.885,5151.959,1152.851,7178.788,6170.089,3141.747,2
Liên minh châu Âu154.217,6163.916,4166.049,5173.575,9173.304,2172.940,9177.073,8205.368,6198.884,7165.939,8

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026130.428,8−9,8%130.428,8130.428,8130.428,812,4%···
2025144.601,63−11,52%148.885,5139.302,6148.885,512,47%148.799,516,77%141.418,97,48%139.302,68,33%
2024163.422,18+23,85%178.788,6151.959,1170.089,3+46,14%178.788,6+37,29%152.851,7+9,62%151.959,1+7,2%
2023131.948,7+94,67%141.747,2116.386,4116.386,4+34,25%130.227,7+107,71%139.433,5+271,54%141.747,2+68,34%
202267.779,97−46,44%86.692,737.528,786.692,739,2%62.695,754,12%37.528,772,1%84.202,88,92%
2021126.553,28+21,45%142.591,692.451,4142.591,6+108,59%136.657,6+52,46%134.512,5+4,96%92.451,429,23%
2020104.197,95−2,67%130.645,268.360,668.360,648,48%89.632,81,8%128.153,23,32%130.645,2+82,27%
2019107.051,47−8,84%132.697,271.675,3132.697,2+0,59%91.279,527,48%132.553,9+15,83%71.675,326,49%
2018117.432,4−6,35%131.923,297.503,6131.923,2+4,08%125.863,5+31,63%114.439,317,19%97.503,630,86%
2017125.401,23+2,04%141.032,995.622,2126.752,8+0,13%95.622,225,35%138.197+10,11%141.032,9+26,63%
2016122.892,65+2,46%128.096,7111.377,4126.588,74%128.096,7+28,19%125.507,83,03%111.377,46,05%
2015119.942,8+19,37%131.867,999.931131.867,9+41,17%99.931+3,16%129.428+29,1%118.544,3+6,44%
2014100.477+11,19%111.374,793.407,693.407,6+5,11%96.871,6+3,75%100.254,1+13,21%111.374,7+22,83%
201390.366,03+21,82%93.365,888.554,788.868,5+49,81%93.365,8+35,72%88.554,7+7,37%90.675,1+5,29%
201274.177,42+76,55%86.116,459.320,259.320,2+90,28%68.794+81,44%82.479,1+81,82%86.116,4+60,66%
201142.014,45+10,35%53.603,231.174,431.174,417,65%37.916+11,24%45.364,2+10,96%53.603,2+35,79%
201038.075,2−4,42%40.883,434.084,337.858,2+36,73%34.084,320,8%40.883,44,3%39.474,914,01%
200939.837,48+46,76%45.908,427.688,727.688,722,74%43.033,6+46,39%42.719,2+139,61%45.908,4+79,91%
200827.144,8−22,6%35.836,217.828,835.836,21,44%29.396,729,03%17.828,851,47%25.517,50,99%
200735.072,25+23,36%41.418,425.771,436.360,9+77,85%41.418,4+56,49%36.738,3+30,7%25.771,433,41%
200628.430,05−16,29%38.700,820.444,720.444,752,48%26.466,523,25%28.108,212,18%38.700,8+46,97%
200533.961,9−23,16%43.021,626.332,743.021,611,87%34.485,730,69%32.007,619,05%26.332,731,94%
200444.199,3+12,04%49.753,938.688,948.816,6+45,9%49.753,9+33,77%39.537,88,35%38.688,912,08%
200339.449,23−18,09%44.002,333.458,933.458,928,04%37.194,721,4%43.14117,04%44.002,36,01%
200248.159,8+65,91%52.003,946.495,146.495,1+68,42%47.323,2+113,69%52.003,9+94,42%46.817+18,2%
200129.027,23+87,65%39.607,822.145,527.606,7+37,54%22.145,5+24,95%26.748,9+135,87%39.607,8+210,85%
200015.469,13−32,61%20.071,111.340,720.071,117,69%17.722,925,34%11.340,748,29%12.741,841,46%
199922.955,15−27,06%24.384,121.764,824.384,125%23.738,631,97%21.933,132,41%21.764,816,4%
199831.472,58−8,84%34.893,526.034,432.510,6+6,36%34.893,5+1,43%32.451,813,01%26.034,427,34%
199734.525,88+24,47%37.305,530.566,530.566,5+16,77%34.401,6+32,74%37.305,5+26,22%35.829,9+22,29%
199627.737,35+19,92%29.556,425.91726.177,70,55%25.917+11,2%29.556,4+45,51%29.298,3+29,75%
199523.130,23·26.322,220.312,526.322,223.306,220.312,522.580

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế