Dữ Liệu Kinh Tế

Nhập khẩu hàng hóa Hy Lạp (giá so sánh)

Nhập khẩu hàng hóa Hy Lạp (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 16.653 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Nhập khẩu hàng hoá
Hy Lạp16.65316.724,116.716,416.006,716.32716.469,416.595,516.829,817.137,116.281,8
Slovakia21.042,420.486,820.115,719.733,820.406,720.657,819.475,819.524,619.532,318.549,3

Hiểu về nhập khẩu hàng hóa Hy Lạp (giá so sánh)

Tổng chi phí quy đổi ra tiền mà quốc gia nằm bên bờ Địa Trung Hải bỏ ra để thanh toán cho các lô hàng vật chất mua từ nước ngoài. Khoảng giá trị này bao trùm toàn bộ các mặt hàng hữu hình từ năng lượng đến tư liệu sản xuất, loại trừ các khoản chi cho dịch vụ. Điểm cốt lõi là nó chỉ đo lường chiều đi vào của hàng hóa, tách biệt hoàn toàn với chiều đi ra.

Tần suất cung cấp thông tin thực hiện theo các quý trong năm, kèm theo quy trình rà soát số liệu lịch sử. Khi phân tích, việc so sánh với cùng kỳ năm trước tỏ ra hữu ích hơn là đối chiếu giữa hai quý sát nhau do tính chất mùa vụ. Cần cẩn trọng với các biến động giá nhiên liệu quốc tế vì chúng dễ làm thay đổi giá trị nhập khẩu dù khối lượng không đổi.

Câu hỏi thường gặp

Hy Lạp mua sắm những gì từ thị trường bên ngoài?
Bao gồm các sản phẩm dầu mỏ, hàng tiêu dùng và trang thiết bị phục vụ các ngành dịch vụ cốt lõi.
Biểu đồ có phản ánh đúng lạm phát nhập khẩu không?
Chỉ phản ánh giá trị danh nghĩa bằng tiền, chưa loại trừ hoàn toàn yếu tố biến động giá cả hàng hóa.
Vì sao các dữ liệu cũ lại thỉnh thoảng được tính toán lại?
Do các tờ khai hải quan bổ sung hoặc các quy chuẩn hạch toán mới được cập nhật hoàn chỉnh.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế