Chi tiêu dùng cá nhân của chính phủ Hy Lạp (giá so sánh)
Chi tiêu dùng cá nhân của chính phủ Hy Lạp (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 4.709,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi tiêu dùng cá nhân của chính phủ | |||||||||||
| Hy Lạp | 4.709,5 | 4.796,2 | 4.993,8 | 4.642,1 | 4.694 | 4.773,9 | 4.878,8 | 4.742,4 | 4.936,1 | 4.642,9 | |
| Slovakia | 2.671,8 | 2.682,7 | 2.696,4 | 2.698 | 2.702,8 | 2.645,4 | 2.619,6 | 2.559,9 | 2.536,5 | 2.590,5 |
Hiểu về chi tiêu dùng cá nhân của chính phủ Hy Lạp (giá so sánh)
Tổng hợp các khoản chi phí mà bộ máy công quyền tại Hy Lạp bỏ ra để duy trì trật tự xã hội và cung ứng dịch vụ công ích. Đại lượng này bao gồm chi phí nhân công trong khu vực công và giá trị hàng hóa dịch vụ mua ngoài, nhưng loại trừ mọi khoản chi mang tính chất hoàn trả vốn. Điểm đặc thù của chỉ tiêu này là chịu ảnh hưởng lớn bởi các thỏa thuận cơ cấu nợ và giới hạn ngân sách công.
Số liệu được cập nhật đều đặn theo quý và tuân thủ các nguyên tắc thống kê chung của khu vực đồng tiền chung châu Âu. Khi đọc biểu đồ, người dùng cần lưu ý hiện tượng điều chỉnh hồi tố đối với các số liệu lịch sử khi có phương pháp tính toán mới được áp dụng.
Câu hỏi thường gặp
- Các khoản vay trả nợ gốc có nằm trong con số này không?
- Tuyệt đối không, trả nợ gốc là giao dịch tài chính chứ không phải chi tiêu tiêu dùng.
- Làm sao để biết chi tiêu công đang tăng hay giảm tốc?
- Nên quan sát tốc độ tăng trưởng của chỉ số này qua các quý liên tiếp trên biểu đồ.
- Các tổ chức phi lợi nhuận có được tính gộp vào đây không?
- Các tổ chức phục vụ cá nhân được nhà nước tài trợ chính cũng được gộp chung vào khu vực này.