Tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình Hy Lạp (giá so sánh)
Tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình Hy Lạp (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 36.254,3 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình | |||||||||||
| Hy Lạp | 36.254,3 | 35.921,3 | 36.026,9 | 35.784,7 | 35.704,7 | 35.794,6 | 35.234,2 | 35.354,2 | 35.277,9 | 34.842,7 | |
| Slovakia | 14.572,1 | 14.566,6 | 14.491,7 | 14.519 | 14.550,9 | 14.481,7 | 14.598,8 | 14.469,5 | 14.378,3 | 14.352,2 |
Hiểu về tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình Hy Lạp (giá so sánh)
Tổng giá trị kinh tế từ các khoản chi tiêu của cộng đồng dân cư tại quốc gia Nam Âu này cho việc tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân, loại trừ chi tiêu của khu vực công vụ. Chỉ tiêu này đứng độc lập với các dữ liệu về đầu tư hay xuất khẩu để phản ánh riêng phần cầu nội địa.
Các con số được cập nhật theo quý và thường có sự chênh lệch giữa bản sơ bộ với bản tổng hợp cuối cùng khi có đủ thông tin từ hệ thống thuế. Khi nghiên cứu, người đọc nên ưu tiên đối chiếu với cùng kỳ năm trước để loại bỏ các dao động mang tính chu kỳ theo mùa.
Câu hỏi thường gặp
- Thực phẩm và đồ uống mua về nhà có thuộc phạm vi này không?
- Chắc chắn có, đây là một trong những cấu phần chiếm tỷ trọng lớn nhất.
- Vì sao số liệu quý đầu năm thường có diễn biến đặc biệt?
- Do thói quen tiêu dùng thay đổi sau chuỗi ngày nghỉ lễ lớn đầu năm.
- Các dịch vụ giải trí trực tuyến có được tính vào đây không?
- Có, mọi dịch vụ số phục vụ nhu cầu cá nhân đều được ghi nhận.