Giá trị tăng thêm gộp Hungary (giá so sánh)
Giá trị tăng thêm gộp Hungary (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 33.738,3 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị tăng thêm gộp | |||||||||||
| Hungary | 33.738,3 | 33.566,1 | 33.299,8 | 33.214,9 | 33.193,7 | 32.981 | 33.082,4 | 32.927,7 | 33.040,8 | 33.121,7 | |
| Khu vực đồng euro | 3.024.095,1 | 3.001.149 | 3.002.767,4 | 2.997.290,4 | 2.975.377,7 | 2.975.556,6 | 2.955.737,8 | 2.950.513,6 | 2.938.848,4 | 2.931.860,4 |
Hiểu về giá trị tăng thêm gộp Hungary (giá so sánh)
Đại lượng này phản ánh tổng sản lượng ròng tạo ra từ mọi lĩnh vực sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ bên trong ranh giới quốc gia Trung Âu này, tính theo giá trị gia tăng gộp. Trái ngược với các chỉ số đo lường sức mua của người dân, chỉ tiêu này đại diện cho phía cung, cho thấy năng lực tạo ra của cải thực tế của toàn bộ hệ thống kinh tế.
Số liệu được phát hành đều đặn theo quý và luôn đi kèm rủi ro số liệu ước tính ban đầu bị lệch so với thực tế kiểm toán sau đó. Người xem cần hết sức lưu ý quy tắc so sánh theo cùng kỳ để tránh bị đánh lừa bởi những đợt biến động ngắn hạn mang tính thời vụ trong năm.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này khác gì so với các số liệu về tiêu dùng?
- Nó đo lường phía cung thông qua giá trị sản xuất thực tế thay vì đo lường nhu cầu chi tiêu của dân cư.
- Số liệu có bị thay đổi sau lần công bố đầu tiên không?
- Có, các cơ quan chuyên môn thường xuyên điều chỉnh lại số liệu khi thu thập đủ chứng từ từ các ngành kinh tế.
- Nên chọn phương án so sánh nào để phân tích chính xác?
- Nên ưu tiên đối chiếu với kỳ tương ứng của năm trước để loại bỏ ảnh hưởng từ các yếu tố mùa vụ.