Giá trị tăng thêm gộp Đức (giá so sánh)
Giá trị tăng thêm gộp Đức (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 835.957,6 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị tăng thêm gộp | |||||||||||
| Đức | 835.957,6 | 832.283,2 | 829.703,3 | 827.201,6 | 815.945,5 | 816.798,1 | 811.857,2 | 814.104,8 | 817.205 | 818.367,5 | |
| Pháp | 595.357,7 | 594.981,7 | 595.497,4 | 594.093,5 | 591.314,7 | 589.904,1 | 588.757,6 | 589.302,1 | 586.584,2 | 584.654,1 |
Hiểu về giá trị tăng thêm gộp Đức (giá so sánh)
Khoản mục này cô đọng toàn bộ phần giá trị thặng dư ròng do mọi khu vực công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ tại Đức tạo ra trong biên giới quốc gia, sau khi đã trừ đi chi phí vật tư đầu vào. Khác với các chỉ tiêu đo lường kim ngạch ngoại thương hay khối lượng hàng hóa xuất xưởng đơn thuần, đại lượng này phản ánh trọn vẹn năng lực sản xuất tổng hợp của đầu tàu kinh tế châu Âu này.
Quá trình theo dõi đòi hỏi người xem phải chú ý tới các lần đính chính số liệu định kỳ khi có thêm thông tin từ hệ thống doanh nghiệp và thuế. Việc so sánh giữa các quý liền kề thường vướng phải yếu tố thời tiết và mùa vụ, do đó đối chiếu với cùng kỳ năm trước mang lại bức tranh xu hướng trung hạn chính xác hơn.
Câu hỏi thường gặp
- Đại lượng này bao gồm những hoạt động kinh tế nào của Đức?
- Bao gồm toàn bộ các ngành từ chế tạo máy, ô tô cho đến dịch vụ tài chính và công nghệ thông tin.
- Vì sao số liệu các quý đầu thường có xu hướng được điều chỉnh?
- Do các cơ quan thống kê phải chờ báo cáo tài chính đầy đủ hơn từ khối doanh nghiệp tư nhân và nhà nước.
- Nên ưu tiên so sánh quý này với quý trước hay cùng kỳ năm trước?
- Nên kết hợp cả hai để vừa thấy biến động ngắn hạn vừa loại trừ được yếu tố chu kỳ theo mùa.