Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu dịch vụ Đức (giá hiện hành)

Xuất khẩu dịch vụ Đức (giá hiện hành) của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 117.669 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:07

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Xuất khẩu dịch vụ
Đức117.669105.375110.654114.505116.188109.943109.608109.237107.756
Pháp90.222,188.96387.68987.040,387.322,988.141,787.623,288.171,485.237,383.199,9

Hiểu về xuất khẩu dịch vụ Đức (giá hiện hành)

Chỉ số tập trung phản ánh tổng giá trị thương mại của các sản phẩm phi vật thể mà các nhà cung cấp tại Đức bán cho các tổ chức và cá nhân nước ngoài. Danh mục bao gồm dịch vụ kỹ thuật công nghiệp, tài chính, ngân hàng, phần mềm, viễn thông và tiền bản quyền sở hữu trí tuệ; hoàn toàn loại trừ các giao dịch hàng hóa hữu hình. Sự tách biệt này giúp phân định rõ nét đà phát triển của khối kinh tế tri thức và dịch vụ so với khối sản xuất vật chất.

Số liệu được tổng hợp định kỳ theo quý. Xuất khẩu dịch vụ thường ít chịu ảnh hưởng bởi tắc nghẽn vận tải vật lý hơn hàng hóa nhưng lại có độ trễ nhất định trong khâu ghi nhận doanh thu từ các hợp đồng dài hạn. Việc so sánh kết quả cùng kỳ năm trước giúp loại bỏ các hiện tượng lệch chu kỳ thanh toán và đem lại cái nhìn chuẩn xác về xu hướng tăng trưởng dài hạn.

Câu hỏi thường gặp

Khác biệt giữa xuất khẩu dịch vụ và xuất khẩu hàng hóa là gì?
Xuất khẩu dịch vụ đo lường sản phẩm phi vật thể như tư vấn hay phần mềm, còn hàng hóa là sản phẩm hữu hình.
Bản quyền công nghệ có nằm trong chỉ tiêu này không?
Phí bản quyền và tiền cấp phép sử dụng trí tuệ thu từ đối tác nước ngoài được tính vào xuất khẩu dịch vụ.
Làm sao để đánh giá đúng xu hướng tăng trưởng?
So sánh với cùng kỳ năm trước là phương pháp tối ưu nhằm triệt tiêu các tác động từ mùa vụ và kỳ nghỉ.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế