Dữ Liệu Kinh Tế

Nhập khẩu dịch vụ Cyprus (giá so sánh)

Nhập khẩu dịch vụ Cyprus (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 5.571,3 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Nhập khẩu dịch vụ
Cyprus5.571,35.516,55.067,75.115,25.097,54.976,35.127,14.915,64.964,34.614,2
Malta4.3654.120,74.222,74.095,74.000,53.696,63.801,23.624,93.518,33.515,1

Hiểu về nhập khẩu dịch vụ Cyprus (giá so sánh)

Tổng giá trị dòng tiền mà hòn đảo du lịch tại vùng Đông Địa Trung Hải này chi trả cho các nhà cung cấp dịch vụ quốc tế nhằm duy trì các hoạt động kinh tế nội địa. Khoản mục này phản ánh rõ nét nhu cầu về dịch vụ vận tải hành khách, lưu trú quốc tế và các dịch vụ tài chính, nhưng không bao gồm kiều hối hoặc các khoản viện trợ không hoàn lại. Đây là mảnh ghép quan trọng để hiểu rõ áp lực chi phí ngoại tệ của một nền kinh tế hướng về dịch vụ.

Thông tin được chuẩn hóa và công bố định kỳ theo quý, phản ánh bức tranh cập nhật về cán cân thanh toán dịch vụ. Khi nghiên cứu biểu đồ, cần lưu ý đặc điểm kinh tế phụ thuộc mạnh vào mùa du lịch khiến các quý đầu năm và quý cuối năm thường có biên độ dao động rất lớn.

Câu hỏi thường gặp

Dịch vụ du lịch nước ngoài của người dân có nằm trong đây không?
Có, các khoản chi tiêu khi người dân đi du lịch hoặc công tác ở nước ngoài đều được tính vào.
Biểu đồ có loại bỏ yếu tố lạm phát giá dịch vụ chưa?
Biểu đồ thường thể hiện giá trị danh nghĩa theo dòng tiền thực tế tại thời điểm thanh toán.
Nên so sánh số liệu theo quý hay theo năm?
Nên so sánh với cùng kỳ năm trước để loại trừ sự chênh lệch lớn do tính mùa vụ du lịch mang lại.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế