Dữ Liệu Kinh Tế

Nhập khẩu hàng hóa Croatia (giá so sánh)

Nhập khẩu hàng hóa Croatia (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 8.015,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Nhập khẩu hàng hoá
Croatia8.015,98.130,28.059,77.930,97.741,18.313,28.101,37.871,27.908,37.645,1
Litva9.029,68.673,28.499,58.575,48.399,38.657,77.930,77.896,67.891,37.795,4

Hiểu về nhập khẩu hàng hóa Croatia (giá so sánh)

Trị giá quy đổi ra tiền đối với toàn bộ khối lượng hàng hóa vật chất mà quốc gia bên bờ biển Adriatic mua sắm từ bên ngoài. Khoản mục này chỉ tính các sản phẩm hữu hình qua cửa khẩu, loại trừ hoàn toàn các loại hình dịch vụ hay kiều hối. Điểm phân biệt với các chỉ tiêu kinh tế khác là nó bộc lộ trực tiếp nhu cầu tiêu dùng vật chất và nguyên liệu của thị trường nội địa.

Kết quả được công bố theo từng quý và các con số ở giai đoạn gần nhất thường mang tính dự báo sơ bộ. Người phân tích nên quan sát tốc độ tăng trưởng so với cùng kỳ năm trước để nhận diện xu thế trung hạn chính xác hơn. Cần lưu ý các yếu tố như mùa du lịch cao điểm có thể làm thay đổi cấu trúc và quy mô nhập khẩu hàng tiêu dùng trong năm.

Câu hỏi thường gặp

Yếu tố nào chi phối mạnh nhất đến lượng nhập khẩu của Croatia?
Nhu cầu phục vụ ngành du lịch dịch vụ và các hoạt động xây dựng cơ sở hạ tầng trong nước.
Số liệu quý gần nhất có độ chính xác thế nào?
Đó là ước tính ban đầu dựa trên dữ liệu hải quan tạm thời và sẽ được chuẩn hóa sau.
Cách đọc nào hạn chế sai lệch do chu kỳ thời gian?
So sánh giá trị của quý đang xét với đúng quý đó của năm trước.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế