Dữ Liệu Kinh Tế

Nhập khẩu hàng hóa Bulgaria (giá so sánh)

Nhập khẩu hàng hóa Bulgaria (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 9.940,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Nhập khẩu hàng hoá
Bulgaria9.940,110.136,610.172,49.282,58.954,39.281,59.120,88.929,88.939,98.647,6
Luxembourg5.152,45.169,65.5255.312,25.3105.308,95.210,55.213,95.196

Hiểu về nhập khẩu hàng hóa Bulgaria (giá so sánh)

Tổng kim ngạch bằng tiền đối với các loại nguyên vật liệu và sản phẩm vật chất mà nền kinh tế vùng Balkan mua từ thế giới. Phạm vi giới hạn ở hàng hóa hữu quan qua cửa khẩu, loại trừ hoàn toàn các giao dịch vô hình như dịch vụ viễn thông hay vận tải. Điểm khác biệt nằm ở việc nó tập trung hoàn toàn vào dòng vật tư đi vào phục vụ nhu cầu tiêu dùng và tái sản xuất trong nước.

Thông tin được phát hành định kỳ theo quý, trong đó các mốc thời gian gần nhất thường là ước tính ban đầu và chờ hoàn thiện. Người xem cần lưu ý quy chiếu với cùng kỳ năm trước để thấy rõ xu hướng thực chất thay vì nhìn vào sự thay đổi giữa hai quý liền kề. Sự biến động của tỷ giá hối đoái cũng là yếu tố cần cân nhắc khi đọc giá trị quy đổi.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiêu này giúp ích gì cho việc đánh giá kinh tế Bulgaria?
Cho biết nhu cầu tiêu thụ nội địa và khả năng hấp thụ nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp.
Các con số ước tính ban đầu có hay bị thay đổi không?
Thường có sự điều chỉnh nhỏ khi cơ quan chức năng nhận được toàn bộ tờ khai hải quan chính thức.
Tại sao không nên so sánh trực tiếp hai quý liên tiếp?
Vì các yếu tố thời vụ và ngày làm việc thực tế giữa các quý không giống nhau.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế