Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 28.925,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (giá so sánh)
Bồ Đào Nha28.925,127.377,528.026,527.493,227.333,226.836,927.028,526.25425.478,625.436,2
Hy Lạp22.106,422.234,621.459,221.796,521.98921.989,522.325,822.502,221.61921.665,5

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202628.925,1+4,96%28.925,128.925,128.925,1+5,82%···
202527.557,6+4,39%28.026,527.333,227.333,2+7,28%27.493,2+4,72%28.026,5+3,69%27.377,5+2,01%
202426.399,5+4,69%27.028,525.478,625.478,6+1,15%26.254+4,84%27.028,5+7,26%26.836,9+5,51%
202325.216,65+2,34%25.436,225.042,325.190+4,54%25.042,3+1,86%25.198,1+0,73%25.436,2+2,29%
202224.640,9+11,27%25.016,224.095,724.095,7+11,73%24.584,1+15,99%25.016,2+12,76%24.867,6+5,2%
202122.146,03+12,26%23.638,821.194,521.565,63,05%21.194,5+36,45%22.185,2+10,73%23.638,8+12,04%
202019.727,63−11,59%22.244,415.532,522.244,41,12%15.532,529,59%20.03510,19%21.098,65,77%
201922.313,93+5,06%22.497,422.058,922.497,4+6,32%22.058,9+4,13%22.309,3+6,08%22.390,1+3,76%
201821.238,63+4,91%21.579,721.030,321.159,7+6,72%21.184,8+6,04%21.030,3+3,42%21.579,7+3,55%
201720.245,23+8,03%20.840,219.826,419.826,4+8,71%19.978,8+8,44%20.335,5+8,16%20.840,2+6,88%
201618.740,65+5,22%19.499,218.237,918.237,9+5,22%18.423,6+1,84%18.801,9+5,85%19.499,2+7,99%
201517.810,82+8,07%18.090,717.33317.333+9,38%18.090,7+11,1%17.762,6+6,3%18.057+5,69%
201416.481,48+8,01%17.085,615.847,215.847,2+9,09%16.282,8+6,97%16.710,3+7,15%17.085,6+8,87%
201315.259,53+4,71%15.693,214.527,214.527,23,6%15.222+6,36%15.595,7+8,38%15.693,2+8,06%
201214.573,5−6,3%15.069,314.311,615.069,35,36%14.311,610,03%14.390,47,01%14.522,72,57%
201115.552,95−6,2%15.922,114.906,315.922,12,64%15.907,75,29%15.475,74,39%14.906,312,24%
201016.580,2+7,79%16.985,116.185,516.353,4+10,05%16.796,8+11,15%16.185,5+3,99%16.985,1+6,21%
200915.382,08−9,5%15.991,914.860,614.860,614,8%15.111,912,75%15.563,98,92%15.991,90,92%
200816.997,53+2,25%17.441,416.14017.441,4+7,42%17.320,1+4,32%17.088,6+2,08%16.1404,58%
200716.623,65+5,61%16.915,516.235,916.235,9+6%16.603,4+5,1%16.739,8+6,25%16.915,5+5,12%
200615.740,03+7,58%16.091,815.316,815.316,8+6,37%15.797+7,37%15.754,5+8,48%16.091,8+8,1%
200514.630,38+2,2%14.885,614.400,214.400,2+3,95%14.712,1+3,98%14.523,6+2,11%14.885,61,01%
200414.315,65+7,42%15.03713.853,113.853,1+7,32%14.149,5+6,41%14.223+6,39%15.037+9,48%
200313.327,08−0,24%13.734,712.908,412.908,43,45%13.296,71,41%13.368,5+0,05%13.734,7+3,92%
200213.358,65−0,26%13.486,713.216,213.369,5+2,69%13.486,71,35%13.362,20,71%13.216,21,57%
200113.393,5+1,02%13.670,713.018,813.018,81,22%13.670,7+3,51%13.457,3+2,56%13.427,20,72%
200013.258,25+5,54%13.524,513.121,513.180,2+8,55%13.206,8+7,36%13.121,5+3,79%13.524,5+2,75%
199912.561,85+9,02%13.161,912.142,512.142,5+9,53%12.300,9+6,56%12.642,1+10,09%13.161,9+9,91%
199811.522,3+14,65%11.975,311.086,511.086,5+15,35%11.544,1+16,75%11.483,3+13,24%11.975,3+13,42%
199710.049,6+10,31%10.558,59.611,39.611,3+9,85%9.887,8+10,16%10.140,8+9,6%10.558,5+11,55%
19969.110,65+5,92%9.465,18.749,68.749,6+3,72%8.975,5+2,48%9.252,4+9,51%9.465,1+8,03%
19958.601,35·8.761,98.436,18.436,18.758,68.448,88.761,9

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế