GDP bình quân đầu người Latvia theo giá so sánh 2020
GDP bình quân đầu người Latvia theo giá so sánh 2020 của Châu Âu kỳ 2025 đạt 17.520 EUR/người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP bình quân đầu người (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1995 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP bình quân đầu người
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người (giá so sánh 2020) | |||||||||||
| Latvia | 17.520 | 16.910 | 16.770 | 16.890 | 16.580 | 15.370 | 15.820 | 15.610 | 14.850 | 14.230 | |
| Estonia | 21.820 | 21.060 | 21.210 | 22.370 | 22.670 | 20.960 | 21.650 | 20.970 | 20.270 | 19.190 |
Hiểu về GDP bình quân đầu người Latvia theo giá so sánh 2020
Khối lượng của cải kinh tế thực tế quy chuẩn trên mỗi cư dân tại quốc gia ven biển vùng Baltic này, sử dụng chung một mặt bằng giá chuẩn để loại bỏ tác động tăng giảm của giá cả thị trường. Thông số này phục vụ việc đánh giá năng lực sản xuất thực tế trên bình diện cá nhân, tránh việc nhầm lẫn với tăng trưởng do lạm phát.
Khi theo dõi số liệu theo thời gian, các cơ quan chức năng thường tiến hành điều chỉnh lại các ước tính ban khi có thêm dữ liệu chi tiết. Người đọc nên quan sát xu hướng dài hạn thay vì chỉ tập trung vào biến động ngắn hạn của một kỳ duy nhất.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này phản ánh điều gì về mặt dân số?
- Sản lượng kinh tế được phân bổ đều cho tổng số dân để thấy mức bình quân đầu người.
- Làm thế nào để đọc đúng xu hướng của chỉ tiêu?
- Cần đặt dữ liệu trong chuỗi thời gian dài và chú ý xem xét các đợt điều chỉnh số liệu hồi tố.
- Yếu tố giá cả được xử lý thế nào trong bảng này?
- Toàn bộ giá trị đã được quy về cùng một mặt bằng giá cố định của năm gốc.