Tích lũy tài sản cố định bình quân đầu người Hungary
Tích lũy tài sản cố định bình quân đầu người Hungary của Châu Âu kỳ 2025 đạt 14.270 EUR/người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP bình quân đầu người (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1995 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP bình quân đầu người
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tích luỹ tài sản cố định bình quân đầu người | |||||||||||
| Hungary | 14.270 | 13.140 | 11.970 | 10.470 | 9.380 | 8.530 | 8.830 | 8.230 | 7.820 | 7.100 | |
| Khu vực đồng euro | 29.590 | 28.360 | 27.350 | 25.880 | 23.450 | 21.850 | 23.010 | 22.410 | 21.780 | 21.130 |
Hiểu về tích lũy tài sản cố định bình quân đầu người Hungary
Thước đo lượng vốn đầu tư ròng quy đổi cho mỗi cư dân tại quốc gia Trung Âu này, tập trung vào việc gia tăng khối lượng tài sản cố định như nhà xưởng, máy móc và hạ tầng kỹ thuật. Phạm vi bao gồm toàn bộ các hoạt động hình thành vốn trong nước, loại trừ các khoản chi trả chuyển nhượng tài chính thuần túy không tạo ra giá trị vật chất mới. Khác với các chỉ tiêu phản ánh luồng tiền tài chính, số liệu này gắn liền với năng lực sản xuất thực tế của toàn bộ nền kinh tế.
Dữ liệu được cập nhật theo năm và thường đi kèm các bản điều chỉnh khi có thêm thông tin chi tiết từ hệ thống báo cáo kiểm toán quốc gia. Khi đọc biểu đồ, người quan sát nên chú ý so sánh với cùng kỳ năm trước nhằm tránh những hiểu lầm do tính thời vụ của các dự án xây dựng lớn vào cuối năm.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này có bao gồm các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn không?
- Không, số liệu chỉ tính các khoản hình thành tài sản cố định dài hạn phục vụ sản xuất.
- Bao lâu thì số liệu trên biểu đồ được làm mới?
- Thông tin được cập nhật theo chu kỳ hàng năm cùng với các đợt rà soát dữ liệu.
- Vì sao không nên chỉ dựa vào số liệu so với kỳ liền kề?
- Các dự án xây dựng thường hoàn thành dồn dập vào cuối năm làm lệch nhịp độ giữa các kỳ sát nhau.