Estonia
Estonia kỳ 2025 đạt 33.077,2 PPS/người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP bình quân đầu người châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1995 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng GDP bình quân đầu người châu Âu
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương (PPS) | |||||||||||
| Estonia | 33.077,2 | 31.555,4 | 30.611 | 30.029,2 | 28.242,8 | 25.994,6 | 26.438,1 | 25.227,3 | 23.734 | 22.190,6 | |
| Cyprus | 40.957 | 39.456,4 | 37.400 | 34.492,5 | 30.382,9 | 27.194,2 | 28.873,4 | 27.303,3 | 25.941,8 | 24.483,3 |