GDP bình quân đầu người Bulgaria giá so sánh 2020
GDP bình quân đầu người Bulgaria giá so sánh 2020 của Châu Âu kỳ 2025 đạt 11.710 EUR/người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP bình quân đầu người (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1995 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP bình quân đầu người
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người (giá so sánh 2020) | |||||||||||
| Bulgaria | 11.710 | 11.330 | 10.950 | 10.740 | 10.250 | 9.440 | 9.650 | 9.170 | 8.840 | 8.490 | |
| Luxembourg | 100.380 | 101.000 | 102.250 | 104.100 | 107.570 | 102.190 | 104.310 | 103.640 | 104.020 | 104.920 |
Hiểu về GDP bình quân đầu người Bulgaria giá so sánh 2020
Chỉ tiêu này đo lường giá trị gia tăng kinh tế thực tế quy chuẩn tính trên mỗi nhân khẩu tại quốc gia Đông Âu, áp dụng phương pháp loại trừ trượt giá thông qua năm gốc cố định. Khác với quy mô kinh tế quốc gia gộp chung, thông số này cho thấy mức đóng góp bình quân về mặt sản lượng của mỗi cá nhân vào nền kinh tế.
Thông tin số liệu được tổng hợp định kỳ và thường có các phiên bản cập nhật khi có thêm nguồn tin thống kê tin cậy. Khi nghiên cứu, cần tránh nhầm lẫn giữa mức tăng trưởng của tổng sản phẩm quốc nội toàn phần với tốc độ thay đổi của giá trị bình quân đầu người do biến động dân số.
Câu hỏi thường gặp
- Bulgaria phản ánh điều gì qua chỉ tiêu này?
- Mức độ tạo ra của cải thực tế quy chuẩn trên mỗi nhân khẩu tại quốc gia này.
- Làm thế nào để đọc biểu đồ này một cách chính xác?
- Cần quan sát xu hướng tăng giảm theo giai đoạn thay vì chỉ nhìn vào một điểm số đơn lẻ.
- Chỉ tiêu này có phản ánh lạm phát không?
- Không trực tiếp phản ánh lạm phát hiện hành vì đã được quy đổi theo giá cố định.