GDP bình quân đầu người Ba Lan theo giá so sánh 2020
GDP bình quân đầu người Ba Lan theo giá so sánh 2020 của Châu Âu kỳ 2025 đạt 17.170 EUR/người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP bình quân đầu người (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1995 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP bình quân đầu người
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người (giá so sánh 2020) | |||||||||||
| Ba Lan | 17.170 | 16.510 | 15.950 | 15.840 | 15.380 | 14.310 | 14.310 | 13.680 | 12.870 | 12.240 | |
| Thuỵ Điển | 49.250 | 48.770 | 47.960 | 48.390 | 48.300 | 46.180 | 47.410 | 46.700 | 46.420 | 46.220 |
Hiểu về GDP bình quân đầu người Ba Lan theo giá so sánh 2020
Tổng sản lượng kinh tế thực tế quy chuẩn trên mỗi cư dân tại quốc gia Trung Âu này, tính theo mặt bằng giá cố định để loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của sự thay đổi giá cả. Thước đo này phản ánh năng lực sản xuất và mức độ phân bổ của cải vật chất cho từng cá nhân, khác biệt với các dữ liệu tài chính danh nghĩa.
Khi phân tích biểu đồ, cần lưu ý rằng các con số công bố ở kỳ gần nhất thường mang tính ước tính và có thể được điều chỉnh trong các lần công bố tiếp theo. Việc so sánh cần dựa trên các mốc thời gian tương đương để đánh giá đúng đà phát triển.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này phản ánh nội dung gì?
- Mức độ tạo ra sản phẩm kinh tế tính bình quân cho mỗi người dân trong nền kinh tế.
- Giá trị thực tế được tính toán như thế nào?
- Toàn bộ giá trị sản xuất được quy đổi về mặt bằng giá của một năm gốc cố định.
- Số liệu có hay bị thay đổi không?
- Các ước tính ban đầu thường được điều chỉnh khi có dữ liệu thống kê toàn diện hơn.