Nhập khẩu hàng hóa Ba Lan (giá so sánh)
Nhập khẩu hàng hóa Ba Lan (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 79.705,7 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu hàng hoá | |||||||||||
| Ba Lan | 79.705,7 | 76.043,1 | 74.723,6 | 72.752,7 | 72.452,3 | 70.824 | 68.283,1 | 68.710,2 | 67.879,9 | 66.266,8 | |
| Thuỵ Điển | 38.502,7 | 38.097,9 | 37.254,5 | 37.135,4 | 36.794,9 | 36.359,8 | 36.154,6 | 35.968,4 | 35.346,2 | 35.199,8 |
Hiểu về nhập khẩu hàng hóa Ba Lan (giá so sánh)
Đại lượng lượng hóa tổng nguồn lực tài chính mà quốc gia Trung Âu này chi ra để đưa về các loại vật tư, máy móc và hàng tiêu dùng từ nước ngoài. Thống kê này tập trung hoàn toàn vào thương mại hàng hóa hữu hình, loại trừ các dịch vụ gia công phần mềm hay kiều hối. Khác biệt lớn nhất của kinh tế này nằm ở chuỗi cung ứng công nghiệp rộng lớn, khiến quy mô nhập khẩu nguyên vật liệu chiếm tỷ trọng áp đảo.
Người xem cần lưu ý đối chiếu dữ liệu cùng kỳ năm trước để loại bỏ nhiễu động từ các kỳ nghỉ lễ kéo dài làm lệch nhịp độ thông quan. Các con số công bố thường trải qua bước điều chỉnh kỹ thuật khi cơ quan chức năng nhận đủ hồ sơ quyết toán. Tránh đánh giá thấp hoặc cao quá mức một quý đơn lẻ nếu chưa xem xét bối cảnh tỷ giá hối đoái.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này bao gồm máy móc phục vụ nhà máy không?
- Có, máy móc và thiết bị công nghiệp chiếm một phần rất lớn trong tổng giá trị.
- Tỷ giá tiền tệ có làm méo mó số liệu nhập khẩu không?
- Có, quy đổi từ ngoại tệ sang đồng tiền chung có thể làm thay đổi giá trị danh nghĩa.
- Có nên dùng số liệu quý này so sánh trực tiếp với quý trước không?
- Không nên do tính chất mùa vụ sản xuất khiến nhịp độ mua sắm thay đổi liên tục.