Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu dịch vụ Ba Lan (giá so sánh)

Xuất khẩu dịch vụ Ba Lan (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 19.510,2 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Xuất khẩu dịch vụ
Ba Lan19.510,219.080,719.349,719.158,719.10518.656,818.961,418.77819.026,319.094,5
Thuỵ Điển26.831,926.635,925.243,525.499,524.805,124.44524.692,724.224,623.091,122.680,9

Hiểu về xuất khẩu dịch vụ Ba Lan (giá so sánh)

Đại lượng lượng hóa tổng giá trị tiền tệ thu được từ các hoạt động cung ứng giải pháp công nghệ thông tin, dịch vụ bưu chính và tài chính ra thị trường bên ngoài. Số liệu phản ánh năng lực cạnh tranh của khu vực dịch vụ quốc gia này trong chuỗi giá trị toàn cầu và không bao gồm các sản phẩm vật chất như máy móc hay nguyên liệu. Quy mô của khoản này được thống kê định kỳ theo quý bằng đồng tiền chung châu Âu.

Quá trình đọc biểu đồ đòi hỏi sự cẩn trọng với các thay đổi về phương pháp tính toán hoặc điều chỉnh tỷ giá hối đoái. Các nhà phân tích thường ưu tiên nhìn nhận qua lăng kính so sánh với cùng kỳ năm trước nhằm nắm bắt đúng nhịp độ tăng trưởng thực chất.

Câu hỏi thường gặp

Sản phẩm công nghệ xuất khẩu có nằm trong đây không?
Chỉ tính phần dịch vụ phần mềm và công nghệ thông tin, không tính phần cứng.
Tần suất cập nhật dữ liệu diễn ra như thế nào?
Thông tin được tổng hợp và công bố theo từng quý trong năm.
Vì sao phải chú ý đến yếu tố thay đổi năm gốc?
Vì việc này làm thay đổi toàn bộ chuỗi số liệu lịch sử và tỷ lệ tăng trưởng.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế