Tiêu dùng của hộ gia đình Ba Lan (giá so sánh)
Tiêu dùng của hộ gia đình Ba Lan (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 91.840,2 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng của hộ gia đình và tổ chức phi lợi nhuận | |||||||||||
| Ba Lan | 91.840,2 | 91.136,3 | 90.950,9 | 89.605,2 | 89.600 | 88.347,5 | 87.386,4 | 86.521,2 | 86.143 | 85.772,7 | |
| Thuỵ Điển | 60.694,6 | 60.163,6 | 59.822 | 59.513,1 | 58.930,4 | 58.819 | 58.557,9 | 58.114,5 | 57.849,8 | 57.852,4 |
Hiểu về tiêu dùng của hộ gia đình Ba Lan (giá so sánh)
Tổng giá trị dòng tiền mà các hộ gia đình cùng các tổ chức không vụ lợi tại Ba Lan dùng để trang trải đời sống và hoạt động từ thiện tạo thành nền tảng của chỉ tiêu này. Điểm khác biệt cốt lõi so với các khoản chi ngân sách nhà nước là nó chỉ tập trung vào lợi ích tiêu dùng riêng lẻ của từng cá nhân và cộng đồng dân cư.
Để đọc hiểu chính xác, người tra cứu nên theo dõi xu hướng dài hạn qua các năm thay vì quá bận tâm về những nhịp trồi sụt ngắn hạn vốn hay bị ảnh hưởng bởi thời tiết hay dịp lễ lớn. Các con số hiển thị mới nhất thường mang tính dự báo và sẽ chuẩn xác hơn sau khi có dữ liệu kiểm toán đầy đủ.
Câu hỏi thường gặp
- Các khoản vay mua sắm trả góp có tính vào chỉ tiêu này không?
- Giá trị món hàng được tính vào thời điểm giao dịch thành công, còn tiền trả góp hằng tháng không tính lại để tránh trùng lặp.
- Việc thay đổi phương pháp tính toán có ảnh hưởng gì không?
- Có, khi có sự điều chỉnh về cách phân loại hàng hóa, toàn bộ chuỗi số liệu quá khứ thường được tính lại cho đồng nhất.
- Đại lượng này có bao gồm dịch vụ giáo dục tư nhân không?
- Có, mọi khoản học phí mà gia đình tự đóng cho trường lớp tư thảm đều được ghi nhận đầy đủ.