Tiền lương Áo (giá hiện hành)
Tiền lương Áo (giá hiện hành) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 54.958,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền lương | |||||||||||
| Áo | 54.958,8 | 54.610,1 | 54.756,8 | 54.348,9 | 53.946,7 | 53.717,6 | 53.168,9 | 52.560,1 | 51.946,5 | 51.286,2 | |
| Phần Lan | 29.335 | 29.135 | 28.917 | 28.693 | 28.606 | 28.414 | 28.325 | 28.158 | 27.929 | 27.813 |
Hiểu về tiền lương Áo (giá hiện hành)
Giá trị tổng cộng các khoản thù lao tiền mặt cùng hiện vật trả cho lực lượng lao động làm công ăn lương trên lãnh thổ cộng hòa này được ghi nhận nhằm đo lường phần chi phí nhân công trực tiếp của nền kinh tế. Đại lượng này tách biệt hoàn toàn với thặng dư kinh doanh của chủ sở hữu doanh nghiệp và thu nhập từ sở hữu tài sản hay đất đai.
Người theo dõi cần chú ý đến các thỏa thuận ký kết tập thể ngành nghề thường làm thay đổi mặt bằng thu nhập vào những thời điểm nhất định trong năm. Số liệu công bố ban đầu dựa trên các mô hình ước lượng thống kê mẫu và sẽ được thay thế bằng dữ liệu chính thức sau khi thu thập đủ tờ khai thuế. Khi phân tích biểu đồ, việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước giúp loại trừ các yếu tố mùa vụ đặc thù của thị trường lao động trung Âu.
Câu hỏi thường gặp
- Các khoản đóng góp bảo hiểm của người lao động có nằm trong tổng mức này?
- Phần đóng góp của người lao động thường được gộp chung vào tổng thu nhập trước thuế trước khi khấu trừ.
- Dữ liệu này có phản ánh đúng mức sống thực tế không?
- Con số này đo lường tổng thù lao trước khi trừ thuế cá nhân và các khoản phí sinh hoạt khác.
- Tần suất phát hành số liệu là bao lâu?
- Kết quả được cập nhật định kỳ theo quý ngay sau khi kết thúc kỳ báo cáo.