Dân số Slovenia ngày 1 tháng 1
Dân số Slovenia ngày 1 tháng 1 của Châu Âu kỳ 2026 đạt 2.135.107 Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dân số (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1960 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Dân số
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số ngày 1 tháng 1 | |||||||||||
| Slovenia | 2.135.107 | 2.130.850 | 2.123.949 | 2.116.972 | 2.107.180 | 2.108.977 | 2.095.861 | 2.080.908 | 2.066.880 | 2.065.895 | |
| Latvia | 1.845.096 | 1.860.565 | 1.878.575 | 1.895.239 | 1.875.757 | 1.893.223 | 1.907.675 | 1.919.968 | 1.934.379 | 1.950.116 |
Hiểu về dân số Slovenia ngày 1 tháng 1
Tổng lượng dân cư sinh sống thực tế tại quốc gia Alpine này được ghi nhận vào thời điểm bước sang năm mới, bao gồm toàn bộ công dân trong nước và người nước ngoài có giấy phép cư trú dài hạn. Tiêu chí này khác biệt so với các số liệu về việc làm hay quy mô hộ gia đình bởi nó đếm trực tiếp từng cá nhân độc lập trong toàn bộ không gian địa lý.
Các con số thống kê được rà soát và công bố định kỳ theo năm, đôi khi kèm theo các bản hiệu chỉnh hồi tố khi phương pháp thu thập được nâng cấp. Người quan sát cần chú ý đến các yếu tố cấu thành như tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử và dòng di cư thuần khiết để hiểu rõ nguyên nhân gốc rễ đằng sau mỗi biến động.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này có phản ánh chính xác lực lượng lao động không?
- Không, chỉ tiêu này đếm tổng số nhân khẩu chứ không tách riêng nhóm trong độ tuổi lao động.
- Vì sao các con số cũ đôi khi được điều chỉnh ở kỳ báo cáo sau?
- Do cơ quan chức năng nhận được các nguồn thông tin bổ sung chính xác hơn từ hệ thống quản lý dân cư.
- Người lao động mùa vụ có được tính vào đây không?
- Thông thường những người lưu trú dưới thời hạn tối thiểu theo quy định sẽ không được tính là dân cư thường trú.