Tổng biến động dân số trong năm Romania
Tổng biến động dân số trong năm Romania của Châu Âu kỳ 2025 đạt -1.829 Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dân số (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1960 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Dân số
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng biến động dân số trong năm | |||||||||||
| Romania | -1.829 | -24.425 | 12.348 | 12.130 | -158.564 | -127.176 | -85.620 | -119.023 | -110.468 | -116.636 | |
| Séc | 6.339 | 8.945 | 73.026 | 310.822 | 21.871 | 7.838 | 44.139 | 39.745 | 31.235 | 24.977 |
Hiểu về tổng biến động dân số trong năm Romania
Khoản mục này theo dõi sát sao mức thay đổi ròng về số lượng người sinh sống trên lãnh thổ Romania qua các chu kỳ năm, tính trên toàn bộ ranh giới quốc gia. Khác với những bảng thống kê chỉ đếm số đầu người tĩnh tại tại một thời điểm, con số này phơi bày động lực tăng trưởng hay suy giảm thông qua các luồng dịch chuyển nhân khẩu thực tế.
Khi đọc kết quả, người xem cần lưu ý rằng các dữ liệu ban đầu thường là con số sơ bộ và sẽ được cơ quan chức năng đính chính vào các kỳ báo cáo sau. Không nên so sánh trực tiếp quy mô tuyệt đối với các vùng lãnh thổ có diện tích quá chênh lệch mà nên nhìn vào tốc độ dịch chuyển tương đối.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này phản ánh điều gì về mặt xã hội?
- Đại lượng cho thấy sức hút của khu vực thông qua dòng người di cư kết hợp cùng nhịp độ sinh tử.
- Số liệu có bị ảnh hưởng bởi việc thay đổi quy định khai báo không?
- Các điều chỉnh trong thủ tục hành chính có thể tạo ra những bước nhảy kỹ thuật trong dữ liệu di cư.
- Có thể dùng kết quả này để dự báo lực lượng lao động không?
- Chỉ tiêu cung cấp góc nhìn tổng quan nhưng cần kết hợp thêm các phân tổ độ tuổi để đánh giá chính xác.