Di cư ròng Latvia
Di cư ròng Latvia của Châu Âu kỳ 2025 đạt -1.291 Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dân số (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1960 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Dân số
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Di cư ròng (gồm điều chỉnh thống kê) | |||||||||||
| Latvia | -1.291 | -4.236 | -3.123 | 31.123 | -286 | -3.150 | -3.360 | -4.905 | -7.808 | -12.229 | |
| Estonia | -2.802 | 1.374 | 13.856 | 39.757 | 7.043 | 3.781 | 5.371 | 7.071 | 5.257 | 1.030 |
Hiểu về di cư ròng Latvia
Khoảng cách thuần túy giữa dòng người chuyển đến lập nghiệp và số lượng cá nhân rời đi được ghi nhận tại lãnh thổ vùng Baltic này, tính chung cả phần điều chỉnh thống kê để khỏa lấp các ca cư trú chưa được khai báo kịp thời. Đại lượng này loại trừ các biến động tự nhiên như sinh và tử, tập trung hoàn toàn vào yếu tố địa lý và dịch chuyển biên giới.
Khi theo dõi bảng số liệu, cần chú ý rằng kỳ gần nhất thường mang tính phỏng đoán và sẽ được đính chính lại sau khi có thêm thông tin nhân khẩu học. Do đặc thù các quốc gia vùng Baltic chịu tác động mạnh từ làn sóng dịch chuyển lao động nội khối, việc so sánh các chuỗi năm dài đòi hỏi sự cẩn trọng trước các thay đổi về tiêu chí phân loại cư dân.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này tính cả trẻ em sinh ra trong năm hay không?
- Không, số liệu chỉ phản ánh sự dịch chuyển qua lại về mặt địa lý và không bao gồm các biến động tự nhiên của dân số.
- Tại sao lại có khoản mục điều chỉnh thống kê đi kèm?
- Khoản này giúp cân đối lại những trường hợp cư trú thực tế nhưng chưa kịp khai báo hoặc có sai lệch trong hệ thống quản lý.
- Có thể dùng số liệu này để suy ra tổng số lao động nước ngoài đang làm việc không?
- Không hoàn toàn, bởi dòng di cư ròng bao gồm cả công dân hồi hương lẫn lao động tạm thời và vĩnh viễn.