Doanh số bán lẻ thực phẩm cửa hàng tổng hợp Hy Lạp
Doanh số bán lẻ thực phẩm cửa hàng tổng hợp Hy Lạp của Châu Âu kỳ 05-2026 đạt 106 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bán lẻ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Bán lẻ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán lẻ tại cửa hàng tổng hợp có thực phẩm | |||||||||||
| Hy Lạp | 106 | 101,5 | 100,5 | 102,7 | 104,7 | 99,6 | 99,9 | 100,3 | 96,4 | ||
| Bulgaria | 111,5 | 111,7 | 110,2 | 110,1 | 110,8 | 108,2 | 105,4 | 107,4 | 107,8 | 107,4 |
Hiểu về doanh số bán lẻ thực phẩm cửa hàng tổng hợp Hy Lạp
Quốc gia miền nam Địa Trung Hải ghi nhận tổng quy mô doanh thu từ mạng lưới phân phối kết hợp giữa tạp hóa và bách hóa tổng hợp. Phạm vi bám sát các cửa hàng chuyên doanh lương thực và siêu thị, loại trừ các khoản chi cho giáo dục, y tế hay dịch vụ công cộng. Khác với các dữ liệu vĩ mô tổng hợp, chỉ tiêu này đi thẳng vào hành vi tiêu dùng vi mô của người dân.
Các giá trị được cập nhật định kỳ mỗi tháng với các ước tính ban đầu có thể được cập nhật lại sau đó. Người xem cần đề phòng hiện tượng biến động mạnh do mùa du lịch làm thay đổi lượng người mua sắm thực tế. Việc sử dụng số liệu so sánh cùng kỳ năm trước giúp loại bỏ đáng kể các yếu tố nhiễu này.
Câu hỏi thường gặp
- Các chi phí dịch vụ công có nằm trong phạm vi tính toán không?
- Không, chỉ tiêu chỉ tập trung vào bán lẻ hàng hóa vật chất.
- Số liệu có được chỉnh sửa sau khi công bố không?
- Có, số ước tính ban thường được làm sạch và điều chỉnh ở các kỳ sau.
- Làm thế nào để đọc đúng xu hướng tiêu dùng tại đây?
- Cần xem xét sự tăng trưởng so với cùng kỳ năm trước thay vì chỉ nhìn tháng liền kề.